Uranium Energy Corp. engages in the provision of uranium and titanium mining and related activities, including exploration, pre-extraction, extraction, and processing of uranium concentrates, and titanium minerals. The firm is primarily engaged in uranium mining and related activities, including exploration, pre-extraction, extraction and processing. The company has various In-Situ Recovery (ISR) uranium projects with additional diversified holdings of uranium assets across the United States, Canada and the Republic of Paraguay. Its principal projects are located in Wyoming and Texas in the United States and in Saskatchewan, and Canada. Its uranium projects include Palangana Mine and Christensen Ranch Mine (ISR Mines), Red Desert, Green Mountain, Roughrider and Christie Lake Projects. The company holds two extraction ready in-situ recovery (ISR) hubs and spoke platforms in South Texas and Wyoming, anchored by its fully licensed and operational processing capacity at its Hobson and Irigaray plants. Through its wholly owned subsidiary, United States Uranium Refining & Conversion Corp, is focusing on domestic refining and conversion capabilities.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/31/2026
10/31/2025
07/31/2025
04/30/2025
01/31/2025
Doanh thu
20
20
0
0
0
49
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-70%
-59%
-100%
--
--
--
Chi phí doanh thu
10
10
0
0
0
31
Lợi nhuận gộp
10
10
0
0
0
18
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
30
8
7
8
6
6
Nghiên cứu và Phát triển
82
23
20
22
15
14
Chi phí hoạt động
119
33
30
32
23
21
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-82
-13
-11
-27
-29
-11
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
-1
Lợi nhuận ròng
-81
-13
-10
-27
-30
-10
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
25%
30%
-50%
80%
57.99%
-600%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
484.08
484.08
467.94
445.7
429.94
423.19
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
14%
14%
14%
9%
6%
5%
EPS (Làm loãng)
-0.18
-0.02
-0.02
-0.06
-0.07
-0.02
Tăng trưởng EPS
15%
19%
-55%
64%
44%
-532%
Lưu thông tiền mặt tự do
-121
-39
-35
-24
-22
-10
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
50%
50%
0%
0%
0%
36.73%
Lợi nhuận hoạt động
-545%
-114.99%
0%
0%
0%
-6.12%
Lợi nhuận gộp
-405%
-65%
0%
0%
0%
-20.4%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-605%
-195%
0%
0%
0%
-20.4%
EBITDA
-106
-22
-30
-32
-23
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-530%
-110%
0%
0%
0%
-6.12%
D&A cho EBITDA
3
1
0
0
0
0
EBIT
-109
-23
-30
-32
-23
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-545%
-114.99%
0%
0%
0%
-6.12%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
9.09%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Uranium Energy Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Uranium Energy Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của UEC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Uranium Energy Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Uranium Energy Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Uranium Energy Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Wyoming, với doanh thu 224,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Uranium Energy Corp, với doanh thu 224,000.
Uranium Energy Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Uranium Energy Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Uranium Energy Corp có nợ không?
không có, Uranium Energy Corp có nợ là 0
Uranium Energy Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Uranium Energy Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành