Ultrafabrics Holdings Co., Ltd. engages in investment management of its group of companies that handle the manufacture and sales of synthetic leather. The company is headquartered in Hachioji-Shi, Tokyo-To. The company went IPO on 2003-02-27. There are four main uses for polyurethane leather products. Products for furniture are applied to chairs and other high-end office furniture mainly in North America, and the contract furniture used in hotels, restaurants, theaters. Automobiles products are sold as interior materials such as automobile gear shift boots and wear-resistant seats. Aircraft products are sold mainly as interior materials for private jets (business jets). Other products are sold mainly as interior materials of golf gloves, clothing materials, recreational vehicles (RVs), trucks and boats. The firm mainly sells products in Japan, North America, Europe and other regions.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
20,553
20,553
20,296
21,045
19,595
14,134
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
1%
-4%
7%
39%
41%
Chi phí doanh thu
11,225
11,225
9,483
9,997
9,925
7,945
Lợi nhuận gộp
9,328
9,328
10,813
11,048
9,670
6,189
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
7,708
7,708
6,675
6,305
5,411
3,779
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
338
261
177
159
Chi phí hoạt động
7,707
7,707
7,986
7,500
6,458
4,698
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
-3
-4
81
-22
Lợi nhuận trước thuế
1,172
1,173
2,274
2,892
2,865
1,347
Chi phí thuế thu nhập
387
387
634
517
813
361
Lợi nhuận ròng
668
668
1,392
2,014
1,641
754
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-52%
-52%
-31%
23%
118%
2,800%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
15.87
15.82
16.33
16.35
15.53
13.73
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-14%
-3%
0%
5%
13%
5%
EPS (Làm loãng)
42.07
42.2
85.22
123.14
105.64
54.88
Tăng trưởng EPS
-44%
-50%
-31%
17%
92%
2,650%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,528
1,528
806
904
1,564
1,381
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
45.38%
45.38%
53.27%
52.49%
49.34%
43.78%
Lợi nhuận hoạt động
7.88%
7.88%
13.92%
16.85%
16.39%
10.54%
Lợi nhuận gộp
3.25%
3.25%
6.85%
9.56%
8.37%
5.33%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.43%
7.43%
3.97%
4.29%
7.98%
9.77%
EBITDA
3,341
3,341
4,426
5,146
4,746
2,876
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.25%
16.25%
21.8%
24.45%
24.22%
20.34%
D&A cho EBITDA
1,720
1,720
1,599
1,598
1,534
1,385
EBIT
1,621
1,621
2,827
3,548
3,212
1,491
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.88%
7.88%
13.92%
16.85%
16.39%
10.54%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.02%
32.99%
27.88%
17.87%
28.37%
26.8%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ultrafabrics Holdings Co Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ultrafabrics Holdings Co Ltd có tổng tài sản là $38,468, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $668
Tỷ lệ tài chính chính của UFHGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ultrafabrics Holdings Co Ltd là 1.84, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.25, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,298.43.
Doanh thu của Ultrafabrics Holdings Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ultrafabrics Holdings Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Automobiles, với doanh thu 8,388,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Ultrafabrics Holdings Co Ltd, với doanh thu 10,111,000,000.
Ultrafabrics Holdings Co Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ultrafabrics Holdings Co Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $668
Ultrafabrics Holdings Co Ltd có nợ không?
có, Ultrafabrics Holdings Co Ltd có nợ là 20,862
Ultrafabrics Holdings Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ultrafabrics Holdings Co Ltd có tổng cộng 15.91 cổ phiếu đang lưu hành