Universal Logistics Holdings, Inc. engages in the provision of customized transportation and logistics solutions. The company is headquartered in Warren, Michigan. The company went IPO on 2005-02-11. Its segments include Contract Logistics, Intermodal, and Trucking. The Contract logistics segment offers value-added transportation services to support in-bound logistics to industrial customers and retailers on a contractual basis. These services are tailored to individual customer requirements and include material handling, consolidation, sequencing, sub-assembly, cross-dock services, kitting, repacking, and rail lift services. Intermodal segment provides local and regional drayage moves coordinated by Company-managed terminals using a mix of owner-operators, company equipment, and third-party capacity providers (broker carriers). These services include steamship-truck, rail-truck, and support services. Trucking segment includes dry van, flatbed, heavy-haul and refrigerated operations.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
04/04/2026
12/31/2025
09/27/2025
06/28/2025
03/29/2025
Doanh thu
1,543
367
385
396
393
382
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
-7%
-17%
-7%
-15%
-22%
Chi phí doanh thu
988
236
245
256
249
244
Lợi nhuận gộp
554
130
139
140
144
138
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
157
41
37
40
37
35
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
630
125
122
133
124
122
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-112
-4
7
-126
11
8
Chi phí thuế thu nhập
-3
-1
3
-8
2
2
Lợi nhuận ròng
-109
-3
3
-117
8
6
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-138%
-85%
-550%
-73%
-88%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
26.35
26.35
26.33
26.33
26.34
26.34
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-4.15
-0.13
0.14
-4.47
0.31
0.22
Tăng trưởng EPS
--
-142%
-81%
-545%
-73%
-89%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
14
-28
-58
31
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
35.9%
35.42%
36.1%
35.35%
36.64%
36.12%
Lợi nhuận hoạt động
-4.86%
1.08%
4.41%
1.76%
4.83%
3.92%
Lợi nhuận gộp
-7.06%
-0.81%
0.77%
-29.54%
2.03%
1.57%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
3.63%
-7.07%
-14.75%
8.11%
EBITDA
71
39
56
42
55
50
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
4.6%
10.62%
14.54%
10.6%
13.99%
13.08%
D&A cho EBITDA
146
35
39
35
36
35
EBIT
-75
4
17
7
19
15
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-4.86%
1.08%
4.41%
1.76%
4.83%
3.92%
Tỷ suất thuế hiệu quả
2.67%
25%
42.85%
6.34%
18.18%
25%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Universal Logistics Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Universal Logistics Holdings Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của ULH là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Universal Logistics Holdings Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Universal Logistics Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Universal Logistics Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Contract Logistics, với doanh thu 829,574,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Universal Logistics Holdings Inc, với doanh thu 1,622,993,000.
Universal Logistics Holdings Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Universal Logistics Holdings Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Universal Logistics Holdings Inc có nợ không?
không có, Universal Logistics Holdings Inc có nợ là 0
Universal Logistics Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Universal Logistics Holdings Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành