UMB Financial Corp. engages in the provision of bank and asset services. The company is headquartered in Kansas City, Missouri and currently employs 5,222 full-time employees. Its segments include Commercial Banking, Institutional Banking, and Personal Banking. The company offers commercial banking, which includes comprehensive deposit, lending, investment and retirement plan services; personal banking, which includes comprehensive deposit, lending, wealth management and financial planning services; and institutional banking, which includes asset servicing, corporate trust solutions, investment banking and healthcare services. Commercial Banking serves the commercial banking and treasury management needs of its small to middle-market businesses through a variety of products and services. Institutional Banking is a combination of banking services, fund services, asset management services, and healthcare services provided to institutional clients. Personal Banking products include deposit accounts, retail credit cards, private banking, installment loans, home equity lines of credit, and residential mortgages.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,324
345
332
322
322
329
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
5%
7%
-1%
4%
53%
Chi phí doanh thu
474
122
119
116
115
128
Lợi nhuận gộp
849
222
212
206
207
201
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
157
46
38
37
35
31
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
432
114
112
104
101
102
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-28
0
1
-28
0
0
Lợi nhuận trước thuế
92
20
38
-20
53
41
Chi phí thuế thu nhập
24
2
14
-6
13
10
Lợi nhuận ròng
65
17
24
-14
38
29
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
33%
-41%
26%
180%
533%
-3%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
87.5
87.5
86.17
87.05
90.04
90.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-1%
3%
-1%
16%
EPS (Làm loãng)
0.74
0.19
0.27
-0.16
0.43
0.33
Tăng trưởng EPS
35%
-40%
28%
148%
529%
-14%
Lưu thông tiền mặt tự do
200
-47
142
10
94
36
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
64.12%
64.34%
63.85%
63.97%
64.28%
61.09%
Lợi nhuận hoạt động
31.49%
31.3%
30.12%
31.67%
32.91%
29.78%
Lợi nhuận gộp
4.9%
4.92%
7.22%
-4.34%
11.8%
8.81%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
15.1%
-13.62%
42.77%
3.1%
29.19%
10.94%
EBITDA
691
176
173
168
172
168
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
52.19%
51.01%
52.1%
52.17%
53.41%
51.06%
D&A cho EBITDA
274
68
73
66
66
70
EBIT
417
108
100
102
106
98
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
31.49%
31.3%
30.12%
31.67%
32.91%
29.78%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.08%
10%
36.84%
30%
24.52%
24.39%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của UMB Financial Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Kodiak Gas Services Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của UMBFO là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Kodiak Gas Services Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của UMB Financial Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kodiak Gas Services Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Contract Services, với doanh thu 1,181,270,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Kodiak Gas Services Inc, với doanh thu 1,308,100,000.
UMB Financial Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Kodiak Gas Services Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
UMB Financial Corp có nợ không?
không có, Kodiak Gas Services Inc có nợ là 0
UMB Financial Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Kodiak Gas Services Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành