Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
70,973
69,636
107,915
274,121
162,968
50,968
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-17%
-35%
-61%
68%
220%
--
Chi phí doanh thu
66,823
64,266
103,313
276,944
156,383
48,700
Lợi nhuận gộp
4,150
5,370
4,602
-2,823
6,585
2,268
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,068
1,039
1,011
828
1,121
1,002
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,376
2,902
6,681
3,519
2,481
2,476
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
170
128
191
-73
220
168
Lợi nhuận trước thuế
625
1,330
6,933
-13,030
-4,566
541
Chi phí thuế thu nhập
1,039
1,109
597
1,291
-496
139
Lợi nhuận ròng
-321
297
6,308
-18,999
-4,169
397
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-86%
-95%
-133%
356%
-1,150%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
416
416
416
28.7
18.3
18.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
1,349%
56.99%
0%
--
EPS (Làm loãng)
-0.77
0.71
15.16
-661.98
-227.81
21.69
Tăng trưởng EPS
-85%
-95%
-102%
191%
-1,150%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
-2,437
836
6,053
-16,094
2,913
517
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
5.84%
7.71%
4.26%
-1.02%
4.04%
4.44%
Lợi nhuận hoạt động
1.09%
3.54%
-1.92%
-2.31%
2.51%
-0.4%
Lợi nhuận gộp
-0.45%
0.42%
5.84%
-6.93%
-2.55%
0.77%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-3.43%
1.2%
5.6%
-5.87%
1.78%
1.01%
EBITDA
2,264
3,079
353
-3,817
5,009
869
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
3.18%
4.42%
0.32%
-1.39%
3.07%
1.7%
D&A cho EBITDA
1,490
611
2,432
2,525
905
1,077
EBIT
774
2,468
-2,079
-6,342
4,104
-208
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.09%
3.54%
-1.92%
-2.31%
2.51%
-0.4%
Tỷ suất thuế hiệu quả
166.24%
83.38%
8.61%
-9.9%
10.86%
25.69%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Uniper SE là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của UNPRF là gì?
Doanh thu của Uniper SE được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Uniper SE có lợi nhuận không?
Uniper SE có nợ không?
Uniper SE có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$42
Giá mở cửa
$41
Phạm vi ngày
$38.58 - $42
Phạm vi 52 tuần
$35 - $52.74
Khối lượng
5
Khối lượng trung bình
9
EPS (TTM)
0.16
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$17.4B
UNPRF là gì?
Uniper SE engages in the provision of energy. The company is headquartered in Dusseldorf, Nordrhein-Westfalen and currently employs 7,440 full-time employees. The company went IPO on 2016-09-12. The firm is engaged in energy generation. The firm operates through three segments: Green Generation, Flexible Generation and Greener Commodities. The Green Generation segment comprises emission free electricity generation plants operated by the Uniper Group in Europe. The Flexible Generation contributes to ensuring gird stability and security of supply, making them key building blocks for energy transition. The Greener Commodities segment bundles the energy trading and optimization activities and form commercial interface between the Uniper Group and global trading markets.