USBC, Inc. engages in the development, marketing, and sale of a photonics technology. The company is headquartered in Reno, Nevada and currently employs 16 full-time employees. The company went IPO on 2006-04-12. The firm is focused on the development of the USBC tokenized deposit offering, a United States dollar denominated tokenized deposit that operates on blockchain technology and is embedded with digital identity. USBC is a tokenized representation of a bank deposit offered by banking institutions to their customers. The firm has identified numerous impactful use cases for USBC including financial inclusion and open access, cross-border payments and remittances, hedge against local currency instability, 24/7 instant payments, integrated programmable payments, and treasury management. The firm's platform is being designed to serve a broad group of customers in the emerging blockchain-based banking ecosystem, including retail users, fintech partners, and institutional counterparties.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
6,878
1,176
1,467
1,960
2,273
1,937
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
-39%
-14%
24%
66%
60%
Chi phí doanh thu
2,032
485
505
527
513
473
Lợi nhuận gộp
4,845
690
962
1,433
1,759
1,463
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
459
77
185
112
82
60
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,925
330
715
542
337
187
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
126
-3
5
125
0
1
Lợi nhuận trước thuế
1,330
136
31
496
665
555
Chi phí thuế thu nhập
247
72
-15
80
110
116
Lợi nhuận ròng
1,044
37
57
421
528
458
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-36%
-92%
-85%
12%
27%
26%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
236.51
236.51
233.41
251.28
263.94
260.86
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-9%
-9%
-19%
-14%
-12%
-12%
EPS (Làm loãng)
4.41
0.16
0.24
1.67
2
1.75
Tăng trưởng EPS
-30%
-91%
-82%
30%
45%
44%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
70.44%
58.67%
65.57%
73.11%
77.38%
75.52%
Lợi nhuận hoạt động
42.45%
30.61%
16.83%
45.4%
62.51%
65.87%
Lợi nhuận gộp
15.17%
3.14%
3.88%
21.47%
23.22%
23.64%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
2,920
360
247
890
1,421
1,276
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
42.45%
30.61%
16.83%
45.4%
62.51%
65.87%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.57%
52.94%
-48.38%
16.12%
16.54%
20.9%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của USBC Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), X Financial có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của USBC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của X Financial là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của USBC Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
X Financial lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Loan Facilitation Service - Direct Model - Xiaoying Credit Loan, với doanh thu 386,868,475 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho X Financial, với doanh thu 679,585,682.
USBC Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, X Financial có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0