Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
75,372
40,172
35,200
38,213
34,246
36,884
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
5%
3%
4%
5%
10%
Chi phí doanh thu
15,008
7,966
7,042
8,433
7,225
8,724
Lợi nhuận gộp
60,364
32,206
28,158
29,780
27,021
28,160
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
22,795
11,520
11,275
11,064
10,364
10,107
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
51,263
26,888
24,375
24,756
23,413
23,425
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-87
-43
-44
-69
-40
-50
Lợi nhuận trước thuế
7,936
4,647
3,289
4,333
3,042
3,966
Chi phí thuế thu nhập
2,661
1,423
1,238
1,228
874
1,101
Lợi nhuận ròng
4,903
3,007
1,896
2,868
1,995
2,613
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1%
5%
-5%
10%
-5%
11%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
566.47
566.47
567.64
575.63
577.47
577.99
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-2%
0%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
8.64
5.3
3.34
4.98
3.45
4.52
Tăng trưởng EPS
3%
7%
-3%
10%
-5%
10%
Lưu thông tiền mặt tự do
7,872
7,435
437
6,893
729
6,667
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
80.08%
80.17%
79.99%
77.93%
78.9%
76.34%
Lợi nhuận hoạt động
12.07%
13.23%
10.74%
13.14%
10.53%
12.83%
Lợi nhuận gộp
6.5%
7.48%
5.38%
7.5%
5.82%
7.08%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.44%
18.5%
1.24%
18.03%
2.12%
18.07%
EBITDA
13,307
7,501
5,806
7,059
5,571
6,686
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.65%
18.67%
16.49%
18.47%
16.26%
18.12%
D&A cho EBITDA
4,206
2,183
2,023
2,035
1,963
1,951
EBIT
9,101
5,318
3,783
5,024
3,608
4,735
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.07%
13.23%
10.74%
13.14%
10.53%
12.83%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.53%
30.62%
37.64%
28.34%
28.73%
27.76%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của U.S. Wind Farming Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Vinci SA có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của USWF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Vinci SA là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của U.S. Wind Farming Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Vinci SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là VINCI Autoroutes, VINCI Airports, and Other Concessions, với doanh thu 13,094,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, France là thị trường chính cho Vinci SA, với doanh thu 30,787,000,000.
U.S. Wind Farming Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Vinci SA có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
U.S. Wind Farming Inc có nợ không?
không có, Vinci SA có nợ là 0
U.S. Wind Farming Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?