Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2013
12/31/2012
12/31/2011
12/31/2010
12/31/2009
Doanh thu
1,666
533
20
14
10
84
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-39%
2,565%
43%
40%
-88%
-96%
Chi phí doanh thu
1,469
411
15
10
7
64
Lợi nhuận gộp
196
121
4
3
2
19
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
115
48
35
44
50
63
Nghiên cứu và Phát triển
67
45
57
59
46
31
Chi phí hoạt động
171
116
123
143
96
94
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
8
8
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
44
27
-116
-248
-50
-74
Chi phí thuế thu nhập
6
4
2
-1
0
1
Lợi nhuận ròng
23
14
24
-156
112
80
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-50%
-42%
-114.99%
-239%
40%
-16%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
32.86
33.1
36.35
37.09
37.27
36.54
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-10%
-9%
-2%
0%
2%
-8%
EPS (Làm loãng)
0.71
0.44
0.66
-4.22
3.01
2.19
Tăng trưởng EPS
-45%
-33%
-115.99%
-240%
37%
-10%
Lưu thông tiền mặt tự do
292
292
-248
-157
-29
-35
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
11.76%
22.7%
20%
21.42%
20%
22.61%
Lợi nhuận hoạt động
1.5%
0.93%
-590%
-992.85%
-940%
-88.09%
Lợi nhuận gộp
1.38%
2.62%
120%
-1,114.28%
1,120%
95.23%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
17.52%
54.78%
-1,240%
-1,121.42%
-290%
-41.66%
EBITDA
54
34
-87
-105
-67
-40
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
3.24%
6.37%
-434.99%
-750%
-670%
-47.61%
D&A cho EBITDA
29
29
31
34
27
34
EBIT
25
5
-118
-139
-94
-74
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.5%
0.93%
-590%
-992.85%
-940%
-88.09%
Tỷ suất thuế hiệu quả
13.63%
14.81%
-1.72%
0.4%
0%
-1.35%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.0001
Giá mở cửa
$0
Phạm vi ngày
$0 - $0
Phạm vi 52 tuần
$0 - $0.0001
Khối lượng
160
Khối lượng trung bình
62
EPS (TTM)
0.71
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$2.6K
VIEWF là gì?
Viewtran Group, Inc. engages in the provision of supply chain financial services and enterprise solutions for the technology industry. The company is headquartered in Shenzhen, Guangdong and currently employs 58 full-time employees. The company went IPO on 2005-01-31. The firm is also engaged in the provision of supply chain financial services and enterprise solutions for the technology industry. The firm's enterprise solutions service is a combination of (non-component) equipment system procurement, system software development and technical deployment and maintenance services.