Vertiv Holdings Co. engages in the design, manufacture, and service of critical digital infrastructure technology for data centers, communication networks, and commercial and industrial environments. The company is headquartered in Westerville, Ohio and currently employs 34,000 full-time employees. The company went IPO on 2018-06-12. The firm operates in three business segments: the Americas; Asia Pacific, and Europe, Middle East & Africa. The firm's offerings include alternate current (AC) and direct current (DC) power management, thermal management, low/medium voltage switchgear, busbar, air cooled and liquid cooled thermal management products, integrated modular solutions, racks, single phase UPS, rack power distribution, rack thermal systems, configurable integrated solutions, energy storage solutions, hardware, software for managing IT equipment, management systems for monitoring and controlling digital infrastructure, and services. The company also provides preventative maintenance, acceptance testing, engineering and consulting, remote monitoring, training, spare parts, specialized fluid management, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
11,479
3,274
2,649
2,880
2,675
2,638
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
26%
24%
30%
23%
28.99%
35%
Chi phí doanh thu
7,112
2,039
1,649
1,758
1,665
1,741
Lợi nhuận gộp
4,366
1,234
999
1,121
1,010
896
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,821
494
456
456
414
395
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,137
599
566
509
462
450
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
2,113
620
438
563
492
421
Chi phí thuế thu nhập
381
122
48
117
93
96
Lợi nhuận ròng
1,732
497
390
445
398
324
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
112.99%
53%
138%
202.99%
126%
82%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
392.74
392.74
392.12
391.83
390.92
389.84
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
1%
2%
1%
EPS (Làm loãng)
4.41
1.26
0.99
1.14
1.02
0.83
Tăng trưởng EPS
111%
53%
136%
200%
122%
80%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,924
925
652
883
462
277
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
38.03%
37.69%
37.71%
38.92%
37.75%
33.96%
Lợi nhuận hoạt động
19.41%
19.39%
16.34%
21.25%
20.48%
16.9%
Lợi nhuận gộp
15.08%
15.18%
14.72%
15.45%
14.87%
12.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
25.47%
28.25%
24.61%
30.65%
17.27%
10.5%
EBITDA
2,487
708
510
671
596
492
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.66%
21.62%
19.25%
23.29%
22.28%
18.65%
D&A cho EBITDA
258
73
77
59
48
46
EBIT
2,229
635
433
612
548
446
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
19.41%
19.39%
16.34%
21.25%
20.48%
16.9%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.03%
19.67%
10.95%
20.78%
18.9%
22.8%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Vertiv Holdings Co là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Vertiv Holdings Co có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của VRT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Vertiv Holdings Co là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Vertiv Holdings Co được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Vertiv Holdings Co lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Critical Infrastructure & Solutions, với doanh thu 4,449,100,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Vertiv Holdings Co, với doanh thu 6,386,300,000.
Vertiv Holdings Co có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Vertiv Holdings Co có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Vertiv Holdings Co có nợ không?
không có, Vertiv Holdings Co có nợ là 0
Vertiv Holdings Co có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Vertiv Holdings Co có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành