Valvoline, Inc. engages in the production, marketing, and supply of engine and automotive maintenance products and services. The company is headquartered in Lexington, Kentucky and currently employs 11,400 full-time employees. The company went IPO on 2016-09-23. The firm's service includes 15-minute stay-in-your-car oil changes; battery, bulb and wiper replacements; tire rotations, and other manufacturer-recommended maintenance services. The company has 2,300 franchised and Company-operated service centers across the United States and Canada. The vehicle maintenance services offered by the Company include air filter replacement, battery replacement, differential fluid, fuel system cleaning, headlight and taillight replacement, radiator service, tire rotation, transmission service, air conditioning, and wiper blade replacement. The Company’s services are offered to a range of vehicle types, serving both consumers and commercial customers, such as hybrid electric vehicles, battery electric vehicles, medium duty and passenger car motor oil light duty.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
1,964
544
503
461
453
439
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
16%
24%
25%
11%
4%
4%
Chi phí doanh thu
1,212
329
316
289
276
261
Lợi nhuận gộp
751
214
187
172
177
177
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
403
103
98
106
95
85
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
444
102
100
149
93
82
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-22
1
1
1
-26
0
Lợi nhuận trước thuế
176
85
59
-6
37
77
Chi phí thuế thu nhập
72
20
14
26
11
20
Lợi nhuận ròng
101
64
44
-32
25
56
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-64%
14%
19%
-135%
-73%
24%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
128.4
128.4
128.4
127.7
128.3
128.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-1%
-2%
-2%
EPS (Làm loãng)
0.8
0.5
0.35
-0.25
0.19
0.44
Tăng trưởng EPS
-63%
14%
18%
-135%
-72%
20%
Lưu thông tiền mặt tự do
135
67
37
7
23
32
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
38.23%
39.33%
37.17%
37.31%
39.07%
40.31%
Lợi nhuận hoạt động
15.63%
20.58%
17.09%
4.98%
18.54%
21.64%
Lợi nhuận gộp
5.14%
11.76%
8.74%
-6.94%
5.51%
12.75%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.87%
12.31%
7.35%
1.51%
5.07%
7.28%
EBITDA
449
150
123
56
116
125
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
22.86%
27.57%
24.45%
12.14%
25.6%
28.47%
D&A cho EBITDA
142
38
37
33
32
30
EBIT
307
112
86
23
84
95
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.63%
20.58%
17.09%
4.98%
18.54%
21.64%
Tỷ suất thuế hiệu quả
40.9%
23.52%
23.72%
-433.33%
29.72%
25.97%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Valvoline Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Valvoline Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của VVV là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Valvoline Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Valvoline Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Valvoline Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Oil Changes and Related Fee, với doanh thu 1,247,300,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Valvoline Inc, với doanh thu 1,657,100,000.
Valvoline Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Valvoline Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Valvoline Inc có nợ không?
không có, Valvoline Inc có nợ là 0
Valvoline Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Valvoline Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành