Western Digital Corp. engages in the development, manufacture, marketing, and sale of data storage devices and solutions. The company is headquartered in San Jose, California and currently employs 40,000 full-time employees. The firm manufactures, markets, and sells data storage devices and solutions through its sales personnel, dealers, distributors, retailers, and subsidiaries. Its portfolio of technology and products addresses end markets: Cloud, Client, and Consumer. Cloud is comprised primarily of products for public or private cloud environments and enterprise customers. Through the Client end market, the Company provides its original equipment manufacturer (OEM) and channel customers with a broad array of high-performance HDD solutions across desktops and notebooks. The Consumer end market offers a range of retail and other end-user products. Its product portfolio includes Internal HDD, Data Center Drives, Data Center Platforms, External Drives, Portable Drives, network-attached storage (NAS) for Home and Office, and Accessories.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
07/03/2026
04/03/2026
01/02/2026
10/03/2025
06/27/2025
Doanh thu
12,919
3,747
3,337
3,017
2,818
2,605
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
28%
32%
17%
30%
Chi phí doanh thu
6,608
1,719
1,661
1,637
1,591
1,538
Lợi nhuận gộp
6,311
2,028
1,676
1,380
1,227
1,067
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
551
138
147
128
138
124
Nghiên cứu và Phát triển
1,161
284
294
289
294
262
Chi phí hoạt động
1,712
422
441
417
432
386
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-25
--
6
-7
-24
-13
Lợi nhuận trước thuế
9,905
3,247
3,359
1,962
1,337
347
Chi phí thuế thu nhập
481
52
154
120
155
95
Lợi nhuận ròng
9,313
3,195
3,168
1,798
1,152
273
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
--
1,060%
254.99%
98%
841%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
389
389
387
381
376
362
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
--
7%
6%
5%
9%
EPS (Làm loãng)
23.94
8.21
8.2
4.73
3.06
0.75
Tăng trưởng EPS
--
--
993%
235%
89%
838%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,511
1,281
978
653
599
675
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
48.85%
54.12%
50.22%
45.74%
43.54%
40.95%
Lợi nhuận hoạt động
35.59%
42.86%
37%
31.91%
28.21%
26.14%
Lợi nhuận gộp
72.08%
85.26%
94.93%
59.59%
40.88%
10.47%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
27.17%
34.18%
29.3%
21.64%
21.25%
25.91%
EBITDA
4,974
1,705
1,331
1,055
883
767
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
38.5%
45.5%
39.88%
34.96%
31.33%
29.44%
D&A cho EBITDA
375
99
96
92
88
86
EBIT
4,599
1,606
1,235
963
795
681
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
35.59%
42.86%
37%
31.91%
28.21%
26.14%
Tỷ suất thuế hiệu quả
4.85%
1.6%
4.58%
6.11%
11.59%
27.37%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Western Digital Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Western Digital Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của WDC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Western Digital Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Western Digital Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Western Digital Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là HDD, với doanh thu 6,317,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Asia Revenue (Post-FY2024 Reporting) là thị trường chính cho Western Digital Corp, với doanh thu 3,392,000,000.
Western Digital Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Western Digital Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Western Digital Corp có nợ không?
không có, Western Digital Corp có nợ là 0
Western Digital Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Western Digital Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành