Wolverine World Wide, Inc. engages in the design, manufacture, and sale of branded casual, active lifestyle, work, outdoor sport, athletic, uniform, footwear, and apparel. The company is headquartered in Rockford, Michigan and currently employs 3,050 full-time employees. Its segments are engaged in designing, manufacturing, sourcing, marketing, licensing and distributing branded footwear, apparel and accessories. The Company’s segments include Active Group, Work Group and Other. The Active Group segment consists of Merrell footwear and apparel, Saucony footwear and apparel, Sweaty Betty activewear and Chaco footwear. The Work Group consists of Wolverine footwear and apparel, Cat footwear, Bates uniform footwear, Harley-Davidson footwear and HYTEST safety footwear. Additionally, its Other business segment operates sourcing operations, a multi-brand direct-to-consumer business, the licensing of its Stride Rite brand and Hush Puppies brand.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/03/2026
09/27/2025
06/28/2025
03/29/2025
12/28/2024
Doanh thu
1,874
517
470
474
412
494
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
25%
7%
12%
5%
-6%
Chi phí doanh thu
988
274
247
250
217
277
Lợi nhuận gộp
885
243
223
224
194
217
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
729
192
183
182
172
175
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
736
194
183
183
175
177
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
4
0
1
1
1
-2
Lợi nhuận trước thuế
120
40
33
33
13
28
Chi phí thuế thu nhập
20
7
6
4
1
3
Lợi nhuận ròng
92
31
24
25
10
23
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
210%
9%
92%
-171%
-126%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
83.2
83.2
81.7
81.1
80.8
80.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
3%
2%
1%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
1.12
0.37
0.29
0.31
0.13
0.29
Tăng trưởng EPS
--
179%
5%
86%
-172%
-126%
Lưu thông tiền mặt tự do
125
145
30
41
-91
74
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
47.22%
47%
47.44%
47.25%
47.08%
43.92%
Lợi nhuận hoạt động
7.89%
9.28%
8.29%
8.43%
4.61%
7.89%
Lợi nhuận gộp
4.9%
5.99%
5.1%
5.27%
2.42%
4.65%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.67%
28.04%
6.38%
8.64%
-22.08%
14.97%
EBITDA
173
53
46
46
25
45
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.23%
10.25%
9.78%
9.7%
6.06%
9.1%
D&A cho EBITDA
25
5
7
6
6
6
EBIT
148
48
39
40
19
39
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.89%
9.28%
8.29%
8.43%
4.61%
7.89%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.66%
17.5%
18.18%
12.12%
7.69%
10.71%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Wolverine World Wide Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Wolverine World Wide Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của WWW là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Wolverine World Wide Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Wolverine World Wide Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Wolverine World Wide Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Fixed Price, với doanh thu 120,308,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Wolverine World Wide Inc, với doanh thu 210,059,000.
Wolverine World Wide Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Wolverine World Wide Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Wolverine World Wide Inc có nợ không?
không có, Wolverine World Wide Inc có nợ là 0
Wolverine World Wide Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Wolverine World Wide Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành