WayPoint Biomedical Holdings, Inc. develops and markets an array of cutting-edge products, including their topical transdermal Health Essist Hangover-Free and Energy-Boost Power Patch lines. The company is headquartered in Huntington Beach, California. The company went IPO on 2002-11-14. The firm operates as a non-operating holding company. The company has not commenced its operations.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
10,063,216
2,806,893
2,620,676
2,626,898
2,008,749
2,143,028
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
16%
31%
21%
20%
-8%
-4%
Chi phí doanh thu
8,618,408
2,386,707
2,248,513
2,273,162
1,710,026
1,805,656
Lợi nhuận gộp
1,444,808
420,186
372,163
353,736
298,723
337,372
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
993,968
269,570
267,369
250,127
206,902
210,470
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,016,092
282,936
260,609
238,428
234,119
234,278
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
1
1
-1
--
-1
Lợi nhuận trước thuế
172,814
116,704
86,214
115,089
-145,193
-23,636
Chi phí thuế thu nhập
128,059
51,137
8,116
23,281
45,525
-20,214
Lợi nhuận ròng
17,158
62,160
68,378
82,453
-195,833
-11,850
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-95%
-625%
-42%
-4%
-224%
-111%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
5,226.29
5,226.29
5,226.3
5,226.33
5,226.05
5,202.38
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
1%
-10%
12%
0%
EPS (Làm loãng)
3.28
11.89
13.08
15.77
-37.47
-2.27
Tăng trưởng EPS
-95%
-622%
-43%
7%
-211%
-111%
Lưu thông tiền mặt tự do
-172,715
19,447
--
-192,162
--
420,552
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
14.35%
14.96%
14.2%
13.46%
14.87%
15.74%
Lợi nhuận hoạt động
4.26%
4.88%
4.25%
4.38%
3.21%
4.81%
Lợi nhuận gộp
0.17%
2.21%
2.6%
3.13%
-9.74%
-0.55%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-1.71%
0.69%
--
-7.31%
--
19.62%
EBITDA
1,002,632
470,420
--
356,054
--
299,440
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.96%
16.75%
--
13.55%
--
13.97%
D&A cho EBITDA
573,916
333,170
--
240,746
--
196,346
EBIT
428,716
137,250
111,554
115,308
64,604
103,094
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.26%
4.88%
4.25%
4.38%
3.21%
4.81%
Tỷ suất thuế hiệu quả
74.1%
43.81%
9.41%
20.22%
-31.35%
85.52%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Waypoint Biomedical Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nippon Steel Corporation có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của WYPH là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nippon Steel Corporation là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Waypoint Biomedical Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nippon Steel Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Steel, với doanh thu 7,819,748,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Nippon Steel Corporation, với doanh thu 5,109,771,000,000.
Waypoint Biomedical Holdings Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nippon Steel Corporation có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Waypoint Biomedical Holdings Inc có nợ không?
không có, Nippon Steel Corporation có nợ là 0
Waypoint Biomedical Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nippon Steel Corporation có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành