Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
1,086
1,078
1,078
1,060
813
771
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
0%
2%
30%
5%
-11%
Chi phí doanh thu
943
942
939
917
698
644
Lợi nhuận gộp
142
136
138
142
115
126
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
92
91
84
73
70
71
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
86
86
81
72
59
66
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
44
41
44
63
49
56
Chi phí thuế thu nhập
5
4
9
13
13
20
Lợi nhuận ròng
38
37
34
49
35
36
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-14%
9%
-31%
40%
-3%
-31%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
600
600
600
600
600
468.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
28%
-22%
EPS (Làm loãng)
0.06
0.06
0.05
0.08
0.06
0.08
Tăng trưởng EPS
-12%
7%
-31%
39%
-25%
-11%
Lưu thông tiền mặt tự do
-8
22
61
-20
-84
-28
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
13.07%
12.61%
12.8%
13.39%
14.14%
16.34%
Lợi nhuận hoạt động
5.15%
4.54%
5.28%
6.6%
6.76%
7.78%
Lợi nhuận gộp
3.49%
3.43%
3.15%
4.62%
4.3%
4.66%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.73%
2.04%
5.65%
-1.88%
-10.33%
-3.63%
EBITDA
--
76
83
86
68
72
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
7.05%
7.69%
8.11%
8.36%
9.33%
D&A cho EBITDA
--
27
26
16
13
12
EBIT
56
49
57
70
55
60
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.15%
4.54%
5.28%
6.6%
6.76%
7.78%
Tỷ suất thuế hiệu quả
11.36%
9.75%
20.45%
20.63%
26.53%
35.71%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.0015
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
$0.0015 - $0.14
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
0
EPS (TTM)
0.01
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$900.0K
YDGHF là gì?
Yadong Group Holdings Ltd. engages in the design, process, and sale of textile fabric products, which can be categorized into two broad types, namely plain weave fabrics and corduroy fabrics. The company employs 595 full-time employees The company went IPO on 2020-11-18. The firm is mainly engaged in the design, process and sale of plain weave fabrics, corduroy fabrics and other textile fabric products. The firm is engaged in the provision of dyeing and processing services. The firm mainly sells its textile fabric products in domestic and overseas markets.