Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
1,303,787
1,158,819
1,084,662
1,046,236
951,592
745,801
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
17%
7%
4%
10%
28%
28.99%
Chi phí doanh thu
1,095,708
974,951
924,958
899,163
822,526
636,693
Lợi nhuận gộp
208,079
183,868
159,704
147,073
129,066
109,108
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
169,422
126,012
112,979
110,415
107,977
81,071
Nghiên cứu và Phát triển
19,789
16,826
16,088
16,622
16,228
16,049
Chi phí hoạt động
190,518
144,298
130,794
128,729
125,692
98,414
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
14,545
5,421
1,757
2,212
2,841
3,092
Lợi nhuận trước thuế
38,288
51,538
31,650
13,867
-2,580
50,818
Chi phí thuế thu nhập
3,055
6,878
8,393
4,176
1,887
1,481
Lợi nhuận ròng
32,198
41,359
24,167
10,380
-3,560
49,405
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-8%
71%
133%
-392%
-107%
305%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,968
3,076.06
3,170.54
3,180.88
3,107.43
3,109.02
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-3%
0%
2%
0%
5%
EPS (Làm loãng)
10.84
13.45
7.62
3.26
-1.15
15.89
Tăng trưởng EPS
-6%
77%
134%
-383%
-107%
287%
Lưu thông tiền mặt tự do
23,003
52,124
50,512
47,078
28,891
37,636
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
15.95%
15.86%
14.72%
14.05%
13.56%
14.62%
Lợi nhuận hoạt động
1.34%
3.41%
2.66%
1.75%
0.35%
1.43%
Lợi nhuận gộp
2.46%
3.56%
2.22%
0.99%
-0.37%
6.62%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.76%
4.49%
4.65%
4.49%
3.03%
5.04%
EBITDA
18,868
41,030
30,637
20,036
4,861
11,987
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
1.44%
3.54%
2.82%
1.91%
0.51%
1.6%
D&A cho EBITDA
1,307
1,460
1,727
1,692
1,487
1,293
EBIT
17,561
39,570
28,910
18,344
3,374
10,694
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.34%
3.41%
2.66%
1.75%
0.35%
1.43%
Tỷ suất thuế hiệu quả
7.97%
13.34%
26.51%
30.11%
-73.13%
2.91%
360Báo cáo
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
¥97.1
Giá mở cửa
¥96
Phạm vi ngày
¥93.85 - ¥96
Phạm vi 52 tuần
¥93.85 - ¥131.5
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
9.2K
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
¥272.4B
JD-SWR là gì?
JD.com, Inc. is a technology-driven E-commerce company, which engages in the sale of electronics products and general merchandise products, including audio, video products, and books. The company is headquartered in Beijing, Beijing and currently employs 570,895 full-time employees. The company went IPO on 2014-05-22. The firm operates its businesses through four segments. JD Retail segment, including JD Health, JD Industrials, and other components, mainly engage in online retail, online marketplace and marketing services in China. JD Logistics segment includes both internal and external logistics businesses. Dada segment is a local on-demand delivery and retail platform in China. New Businesses segment mainly include JD Property, Jingxi and overseas businesses. The firm mainly conducts its businesses in the domestic market and overseas markets.