Bumble, Inc. engages in the provision of online dating services. The company is headquartered in Austin, Texas and currently employs 580 full-time employees. The company went IPO on 2021-02-11. The firm provides these services through Websites and applications that it owns and operates. The company operates a family of apps, including Bumble app, Bumble For Friends app, Badoo app, and Geneva. On Bumble app, users can input information about themselves and set up a profile, which can be customized in many ways, such as by adding a Badge to prominently display certain values or characteristics. In addition to dating, in Bumble app it also provides products that enable social connection, offering users the opportunity to develop platonic connections through the BFF mode for friendships and through the Bizz mode for professional networking and mentorship. Geneva is a group and community app for people to connect based on shared interests.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
965
224
246
248
247
261
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-28%
-14%
-10%
-54%
-7%
-4%
Chi phí doanh thu
280
64
69
73
73
78
Lợi nhuận gộp
685
159
176
174
173
183
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
298
79
75
61
82
102
Nghiên cứu và Phát triển
115
25
29
26
33
24
Chi phí hoạt động
435
104
111
95
122
146
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
-1
Lợi nhuận trước thuế
-860
-587
61
-360
25
16
Chi phí thuế thu nhập
34
12
9
6
6
6
Lợi nhuận ròng
-693
-490
37
-253
13
4
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
24%
-12,350%
-106%
-1,037%
-46%
-114.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
123.25
123.25
155.31
103.48
105.16
108
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
14%
14%
28.99%
-18%
-18%
--
EPS (Làm loãng)
-5.62
-3.97
0.24
-2.45
0.12
0.04
Tăng trưởng EPS
9%
-10,042%
-105%
-1,215%
-33%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
238
56
73
67
40
-9
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
70.98%
70.98%
71.54%
70.16%
70.04%
70.11%
Lợi nhuận hoạt động
25.8%
24.55%
26.01%
31.45%
20.24%
14.17%
Lợi nhuận gộp
-71.81%
-218.75%
15.04%
-102.01%
5.26%
1.53%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
24.66%
25%
29.67%
27.01%
16.19%
-3.44%
EBITDA
274
59
68
84
59
55
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
28.39%
26.33%
27.64%
33.87%
23.88%
21.07%
D&A cho EBITDA
25
4
4
6
9
18
EBIT
249
55
64
78
50
37
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
25.8%
24.55%
26.01%
31.45%
20.24%
14.17%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-3.95%
-2.04%
14.75%
-1.66%
24%
37.5%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Bumble Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Bumble Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của BMBL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Bumble Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Bumble Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Bumble Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Bumble App, với doanh thu 783,011,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Bumble Inc, với doanh thu 425,763,000.
Bumble Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Bumble Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0