Breville Group Ltd. engages in the design and development of small electrical kitchen appliances. The company is headquartered in Alexandria, New South Wales and currently employs 1,119 full-time employees. The firm operates through two segments: Global Product segment and Distribution segment. The Global Product segment sells products designed and developed by the Company that may be sold directly or through third parties or by other group-owned brands. The Distribution segment sells products that are designed and developed by a third party and are distributed pursuant to a license or distribution agreement or are sourced directly from manufacturers. Products in this business unit may be sold under Breville and Kambrook brands or through third-party brands, such as Nespresso. Its products include espresso machines, Nespresso machines, drip coffee machines, coffee grinders, juicers, blenders, ovens and air fryers, pizza ovens, microwaves, bread makers, toasters, grills and sandwich makers, and waffle makers.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
1,797
1,696
1,529
1,478
1,418
1,187
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
11%
3%
4%
19%
25%
Chi phí doanh thu
1,154
1,076
973
961
932
773
Lợi nhuận gộp
643
620
556
516
485
413
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
307
300
264
249
244
198
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
438
412
373
345
329
274
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
-1
-1
Lợi nhuận trước thuế
190
189
165
150
147
127
Chi phí thuế thu nhập
54
54
47
40
42
36
Lợi nhuận ròng
136
135
118
110
105
90
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
3%
14%
7%
5%
17%
43%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
146.38
146.01
144.89
143.78
140.34
139.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
1%
1%
2%
1%
6%
EPS (Làm loãng)
0.93
0.93
0.81
0.76
0.75
0.65
Tăng trưởng EPS
3%
14%
7%
2%
16%
34%
Lưu thông tiền mặt tự do
84
71
240
37
-84
93
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
35.78%
36.55%
36.36%
34.91%
34.2%
34.79%
Lợi nhuận hoạt động
11.4%
12.2%
11.96%
11.56%
11%
11.71%
Lợi nhuận gộp
7.56%
7.95%
7.71%
7.44%
7.4%
7.58%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.67%
4.18%
15.69%
2.5%
-5.92%
7.83%
EBITDA
276
274
242
217
186
165
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.35%
16.15%
15.82%
14.68%
13.11%
13.9%
D&A cho EBITDA
71
67
59
46
30
26
EBIT
205
207
183
171
156
139
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.4%
12.2%
11.96%
11.56%
11%
11.71%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.42%
28.57%
28.48%
26.66%
28.57%
28.34%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Breville Group Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Breville Group Limited có tổng tài sản là $1,481, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $135
Tỷ lệ tài chính chính của BVILF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Breville Group Limited là 2.92, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.95, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $11.61.
Doanh thu của Breville Group Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Breville Group Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Global Product, với doanh thu 1,336,031,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Breville Group Limited, với doanh thu 735,454,000.
Breville Group Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Breville Group Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $135
Breville Group Limited có nợ không?
có, Breville Group Limited có nợ là 507
Breville Group Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Breville Group Limited có tổng cộng 143.94 cổ phiếu đang lưu hành