CANCOM SE engages in the provision of information technology (IT) infrastructure and professional services. The company is headquartered in Muenchen, Bayern and currently employs 5,404 full-time employees. The company went IPO on 2013-02-28. The firm diversifies its activities into two business segments: Cloud Solutions and IT Solutions. The Cloud Solutions business segment comprises CANCOM Pironet AG & Co, Pironet AG and synaix Service GmbH, among others. The company mainly comprises the Company's Group cloud and shared managed services, including project-related cloud hardware, software and services. The IT Solutions business segment includes CANCOM GmbH, CANCOM ICT Service GmbH and CANCOM SCS GmbH, among others. The company offers IT infrastructure and applications support. The range of services provided by the Company's IT Solutions segment includes IT strategy advice, project planning and implementation, system integration, maintenance, training and other IT services, including operation of entire IT departments. The firm is active primarily in Germany and Austria.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
1,707
1,737
1,522
1,292
1,285
1,176
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
14%
18%
1%
9%
-24%
Chi phí doanh thu
1,038
1,056
955
869
869
793
Lợi nhuận gộp
669
681
567
423
416
382
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
476
565
452
322
296
280
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
641
636
515
373
336
323
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
-1
-4
-2
-3
-2
Lợi nhuận trước thuế
24
48
56
47
74
56
Chi phí thuế thu nhập
7
15
18
14
26
20
Lợi nhuận ròng
17
33
36
30
272
61
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-55%
-8%
20%
-89%
346%
69%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
31.5
33.7
36.81
35.89
38.53
38.54
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-8%
3%
-7%
0%
9%
EPS (Làm loãng)
0.54
0.99
1
0.85
7.08
1.6
Tăng trưởng EPS
-53%
-1%
18%
-88%
343%
55%
Lưu thông tiền mặt tự do
106
170
68
-79
39
31
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.19%
39.2%
37.25%
32.73%
32.37%
32.48%
Lợi nhuận hoạt động
1.58%
2.53%
3.35%
3.79%
6.14%
5.01%
Lợi nhuận gộp
0.99%
1.89%
2.36%
2.32%
21.16%
5.18%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.2%
9.78%
4.46%
-6.11%
3.03%
2.63%
EBITDA
89
109
110
104
133
118
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.21%
6.27%
7.22%
8.04%
10.35%
10.03%
D&A cho EBITDA
62
65
59
55
54
59
EBIT
27
44
51
49
79
59
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.58%
2.53%
3.35%
3.79%
6.14%
5.01%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.16%
31.25%
32.14%
29.78%
35.13%
35.71%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Cancom SE là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Cancom SE có tổng tài sản là $1,406, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $33
Tỷ lệ tài chính chính của CCCMF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Cancom SE là 1.68, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.89, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $51.53.
Doanh thu của Cancom SE được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Cancom SE lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Germany, với doanh thu 1,134,730,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Germany là thị trường chính cho Cancom SE, với doanh thu 1,134,730,000.
Cancom SE có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Cancom SE có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $33
Cancom SE có nợ không?
có, Cancom SE có nợ là 832
Cancom SE có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Cancom SE có tổng cộng 31.51 cổ phiếu đang lưu hành