CapitaLand Integrated Commercial Trust operates as a real estate investment trust, which engages in investments in income-producing assets for retail purposes. The Trust owns and invests in income-producing assets primarily used for commercial (including retail and/or office) purpose, located predominantly in Singapore. The Trust's retail portfolio includes Bedok Mall, Bugis+, Bugis Junction, Bukit Panjang Plaza, Clarke Quay, IMM Building, Junction 8, Lot One Shoppers' Mall, Tampines Mall, and Westgate. Its office portfolio includes Asia Square Tower 2, Capital Tower, CapitaGreen, Six Battery Road, Gallileo and Main Airport Center, Germany and 66 Goulburn Street, Australia. Its integrated development portfolio includes CapitaSpring, Funan, Raffles City Singapore, Plaza Singapura, The Atrium@Orchard, and 101 - 103 Miller Street and Greenwood Plaza, Sydney, Australia. The Trust is managed by CapitaLand Integrated Commercial Trust Management Limited.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,619
1,619
1,586
1,559
1,441
1,305
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
2%
2%
8%
10%
75%
Chi phí doanh thu
542
542
536
542
493
441
Lợi nhuận gộp
1,077
1,077
1,049
1,017
947
863
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
15
15
23
-23
11
6
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
0
--
--
Lợi nhuận trước thuế
958
958
935
879
729
1,102
Chi phí thuế thu nhập
7
7
-6
10
4
19
Lợi nhuận ròng
937
937
933
862
723
1,083
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
0%
8%
19%
-33%
210%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
7,553.5
7,439.21
6,880.16
6,680.71
6,657.04
6,511.31
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
7%
8%
3%
0%
2%
56%
EPS (Làm loãng)
0.12
0.12
0.13
0.12
0.1
0.16
Tăng trưởng EPS
-7%
-7%
5%
19%
-35%
99%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,062
1,062
1,043
1,079
1,023
827
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
66.52%
66.52%
66.14%
65.23%
65.71%
66.13%
Lợi nhuận hoạt động
65.53%
65.53%
64.69%
66.77%
64.95%
65.59%
Lợi nhuận gộp
57.87%
57.87%
58.82%
55.29%
50.17%
82.98%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
65.59%
65.59%
65.76%
69.21%
70.99%
63.37%
EBITDA
1,061
1,061
1,026
1,045
940
860
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
65.53%
65.53%
64.69%
67.03%
65.23%
65.9%
D&A cho EBITDA
0
0
0
4
4
4
EBIT
1,061
1,061
1,026
1,041
936
856
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
65.53%
65.53%
64.69%
66.77%
64.95%
65.59%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0.73%
0.73%
-0.64%
1.13%
0.54%
1.72%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của CapitaLand Integrated Commercial Trust là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), CapitaLand Integrated Commercial Trust có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $937
Tỷ lệ tài chính chính của CPAMF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của CapitaLand Integrated Commercial Trust là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 57.87, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.21.
Doanh thu của CapitaLand Integrated Commercial Trust được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
CapitaLand Integrated Commercial Trust lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail, với doanh thu 590,313,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Singapore là thị trường chính cho CapitaLand Integrated Commercial Trust, với doanh thu 1,501,176,000.
CapitaLand Integrated Commercial Trust có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, CapitaLand Integrated Commercial Trust có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $937
CapitaLand Integrated Commercial Trust có nợ không?
không có, CapitaLand Integrated Commercial Trust có nợ là 0
CapitaLand Integrated Commercial Trust có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
CapitaLand Integrated Commercial Trust có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành