Daiseki Co., Ltd. engages in the environment-related business. The company is headquartered in Nagoya, Aichi-Ken and currently employs 1,264 full-time employees. The firm is engaged in the collection, transportation and intermediate treatment of industrial wastes, the investigation and treatment of contaminated soil, the collection, transportation and recycling of used batteries, the refining of lead, the sale of non-ferrous metal raw materials, tank washing and related services, the collection of volatile organic compounds (VOC) gases, the sludge reduction works, the sale of crude oil washing (COW) machines, as well as the manufacture and sale of petrochemical products.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
02/28/2025
02/29/2024
02/28/2023
02/28/2022
02/28/2021
Doanh thu
71,746
67,304
69,216
58,572
56,867
51,530
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
-3%
18%
3%
10%
-5%
Chi phí doanh thu
48,124
44,856
46,537
38,975
37,629
35,205
Lợi nhuận gộp
23,622
22,448
22,679
19,597
19,238
16,325
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
9,123
7,806
7,491
6,600
6,086
5,869
Nghiên cứu và Phát triển
--
181
260
179
110
102
Chi phí hoạt động
9,124
8,130
7,865
6,886
6,298
6,083
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
250
444
560
217
107
117
Lợi nhuận trước thuế
14,592
14,676
15,201
13,011
13,037
10,066
Chi phí thuế thu nhập
4,630
4,585
4,681
3,810
3,892
3,096
Lợi nhuận ròng
9,080
9,307
9,465
8,666
8,376
6,521
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-3%
-2%
9%
3%
28%
-7%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
47.28
48.12
49.02
49.74
51.06
51.35
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-1%
-3%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
192.01
193.37
193.06
174.2
164.01
126.97
Tăng trưởng EPS
-1%
0%
11%
6%
28.99%
-7%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
5,571
7,524
3,750
8,342
7,117
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
32.92%
33.35%
32.76%
33.45%
33.82%
31.68%
Lợi nhuận hoạt động
20.2%
21.27%
21.4%
21.7%
22.75%
19.87%
Lợi nhuận gộp
12.65%
13.82%
13.67%
14.79%
14.72%
12.65%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
8.27%
10.87%
6.4%
14.66%
13.81%
EBITDA
--
17,865
17,850
15,177
15,400
12,692
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
26.54%
25.78%
25.91%
27.08%
24.63%
D&A cho EBITDA
--
3,547
3,036
2,466
2,460
2,450
EBIT
14,498
14,318
14,814
12,711
12,940
10,242
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
20.2%
21.27%
21.4%
21.7%
22.75%
19.87%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.72%
31.24%
30.79%
29.28%
29.85%
30.75%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Daiseki Co Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Daiseki Co Ltd có tổng tài sản là $113,635, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $9,307
Tỷ lệ tài chính chính của DSKIF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Daiseki Co Ltd là 3.87, tỷ suất lợi nhuận ròng là 13.82, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,398.4.
Doanh thu của Daiseki Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Daiseki Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Industrial Waste Treatment, với doanh thu 38,898,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Daiseki Co Ltd, với doanh thu 67,304,000,000.
Daiseki Co Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Daiseki Co Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $9,307
Daiseki Co Ltd có nợ không?
có, Daiseki Co Ltd có nợ là 29,308
Daiseki Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Daiseki Co Ltd có tổng cộng 48.07 cổ phiếu đang lưu hành