Gold Road Resources Ltd. operates as a gold exploration company. The company is headquartered in Perth, Western Australia. The company went IPO on 2006-07-04. Its principal activities include mine operations through a joint venture, the sale of gold, and mineral exploration. Its segments include Operations, Exploration, and Investment. The Operations segment consists of all operating segments within Australia, consisting of the Gruyere joint operation with Gold Fields. The Exploration segment includes activities of all mineral exploration, including all joint venture tenements. The Investment segment includes the activities of equity securities investments. Its Gruyere (JV) Gold Mine, located approximately 1,200 kilometers north-east of Perth in Western Australia’s north-eastern Goldfields, is a 50:50 joint venture between Gold Road and Gruyere Mining Company Pty Ltd, a member of Gold Fields Ltd and the manager of operations.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
665
527
472
382
274
294
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
46%
12%
24%
39%
-7%
292%
Chi phí doanh thu
291
261
251
234
175
155
Lợi nhuận gộp
374
266
220
148
99
138
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
32
24
18
18
16
11
Nghiên cứu và Phát triển
30
27
27
30
34
24
Chi phí hoạt động
64
53
47
50
51
37
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-1
-1
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
293
203
167
90
51
113
Chi phí thuế thu nhập
86
60
51
27
14
32
Lợi nhuận ròng
206
142
115
63
36
80
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
100%
23%
83%
75%
-55%
-2,100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,089.45
1,087.58
1,083.45
987.45
886.88
884.01
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
10%
11%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
0.18
0.13
0.1
0.06
0.04
0.09
Tăng trưởng EPS
100%
23%
66%
55%
-55%
-1,825%
Lưu thông tiền mặt tự do
188
108
152
80
28
97
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
56.24%
50.47%
46.61%
38.74%
36.13%
46.93%
Lợi nhuận hoạt động
46.46%
40.41%
36.65%
25.39%
17.15%
34.35%
Lợi nhuận gộp
30.97%
26.94%
24.36%
16.49%
13.13%
27.21%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
28.27%
20.49%
32.2%
20.94%
10.21%
32.99%
EBITDA
311
215
174
98
48
101
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
46.76%
40.79%
36.86%
25.65%
17.51%
34.35%
D&A cho EBITDA
2
2
1
1
1
0
EBIT
309
213
173
97
47
101
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
46.46%
40.41%
36.65%
25.39%
17.15%
34.35%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.35%
29.55%
30.53%
30%
27.45%
28.31%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Gold Road Resources Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Gold Road Resources Ltd có tổng tài sản là $1,536, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $142
Tỷ lệ tài chính chính của ELKMF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Gold Road Resources Ltd là 5, tỷ suất lợi nhuận ròng là 26.94, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.48.
Doanh thu của Gold Road Resources Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Gold Road Resources Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Operations, với doanh thu 527,960,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho Gold Road Resources Ltd, với doanh thu 527,960,000.
Gold Road Resources Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Gold Road Resources Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $142
Gold Road Resources Ltd có nợ không?
có, Gold Road Resources Ltd có nợ là 307
Gold Road Resources Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Gold Road Resources Ltd có tổng cộng 1,084.02 cổ phiếu đang lưu hành