The Farmers Bank of Appomattox engages in the provision of financial and banking services. The company offers personal banking, business banking, lending, and services and fees. Its personal banking services include checking and savings, certificates of deposit, safe deposit box services, individual retirement accounts, ATM services, visa check cards, and consumer credit cards. The business banking services include commercial checking, cash management services, merchant/night deposit services, and business credit cards. The lending services include ways to pay, personal lending, commercial lending, and real estate lending. The services & fees include Internet banking, Zelle, mobile banking with Mobiliti, online bill pay, fee schedule, night depository services, deposit interest rates, wire transfers, overdraft protection, and other services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
131,746
33,692
33,149
32,738
32,167
31,557
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
7%
5%
9%
9%
10%
Chi phí doanh thu
-1,472
-320
-377
-377
-398
-440
Lợi nhuận gộp
133,218
34,012
33,526
33,115
32,565
31,997
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,836
626
746
716
748
676
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
9,244
1,702
2,310
2,291
2,941
2,368
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
519
152
123
144
100
118
Lợi nhuận trước thuế
14,308
4,431
3,454
3,448
2,975
3,484
Chi phí thuế thu nhập
2,813
873
677
675
588
690
Lợi nhuận ròng
-24
20
-7
-16
-21
-34
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-56%
-159%
-119%
-74%
-520%
-236%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,234
3,234
3,234
3,234
3,234
3,234
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0
0
0
0
0
-0.01
Tăng trưởng EPS
-56%
-159%
-119%
-74%
-505.99%
-236%
Lưu thông tiền mặt tự do
19,669
3,868
2,578
5,080
8,143
3,572
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
101.11%
100.94%
101.13%
101.15%
101.23%
101.39%
Lợi nhuận hoạt động
94.1%
95.89%
94.16%
94.15%
92.09%
93.89%
Lợi nhuận gộp
-0.01%
0.05%
-0.02%
-0.04%
-0.06%
-0.1%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.92%
11.48%
7.77%
15.51%
25.31%
11.31%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
123,974
32,310
31,216
30,824
29,624
29,629
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
94.1%
95.89%
94.16%
94.15%
92.09%
93.89%
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.66%
19.7%
19.6%
19.57%
19.76%
19.8%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Farmers Bank of Appomattox là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Federal Home Loan Mortgage Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của FBPA là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Federal Home Loan Mortgage Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Farmers Bank of Appomattox được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Federal Home Loan Mortgage Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Single-Family, với doanh thu 19,859,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Federal Home Loan Mortgage Corp, với doanh thu 23,271,000,000.
Farmers Bank of Appomattox có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Federal Home Loan Mortgage Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Farmers Bank of Appomattox có nợ không?
không có, Federal Home Loan Mortgage Corp có nợ là 0
Farmers Bank of Appomattox có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Federal Home Loan Mortgage Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành