Mammoth Minerals Ltd. engages in the business of exploration and development of certain copper-gold and lithium assets. The company is headquartered in Perth, Western Australia. The company went IPO on 2022-04-13. The firm is focused on its flagship Skyline Copper Project located in Newfoundland, Canada and generative exploration at Picha Project in Peru. The Skyline Copper Project is an advanced high-grade Copper-Zinc-Silver VMS Project in Newfoundland, Canada. The project area covers over 110 square kilometers (km2) with a 25 kilometers (km) strike of highly prospective lithology. The company has exposure to over 300km2 of greenfield high-grade copper potential through its 70% holding in the Picha Copper-Silver Project (244 km2) and Charaque Copper Project (60 km2) in Southern Peru. The Picha and Charaque Projects are hosted within the Tertiary volcanic belt. The Excelsior Springs Project is in Nevada within the Walker Lane Trend, which has produced over 40 million ounces of gold.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2020
Doanh thu
1
1
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2
1
2
0
1
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3
1
2
1
1
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-2
-4
-2
0
-1
--
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-2
-4
-2
0
-1
--
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-60%
100%
--
-100%
--
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
478.23
333.09
147.18
80.89
31.63
--
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
78%
126%
82%
156%
--
--
EPS (Làm loãng)
0
-0.01
-0.01
-0.01
-0.04
--
Tăng trưởng EPS
-82%
-28%
75%
-76%
--
--
Lưu thông tiền mặt tự do
-10
-7
-5
-2
-1
--
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
-100%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
-200%
-400%
0%
0%
0%
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-1,000%
-700%
0%
0%
0%
--
EBITDA
-1
0
-2
0
-1
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-100%
0%
0%
0%
0%
--
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
--
EBIT
-1
0
-2
0
-1
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-100%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mammoth Minerals Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mammoth Minerals Ltd có tổng tài sản là $30, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-4
Tỷ lệ tài chính chính của FIRTF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mammoth Minerals Ltd là 30, tỷ suất lợi nhuận ròng là -400, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Mammoth Minerals Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mammoth Minerals Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Sinsay, với doanh thu 6,995,300,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Poland là thị trường chính cho Mammoth Minerals Ltd, với doanh thu 7,384,700,000.
Mammoth Minerals Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mammoth Minerals Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-4
Mammoth Minerals Ltd có nợ không?
có, Mammoth Minerals Ltd có nợ là 1
Mammoth Minerals Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mammoth Minerals Ltd có tổng cộng 380.02 cổ phiếu đang lưu hành