Gerresheimer AG engages in the manufacturing and supplies glass and plastic products for the pharmaceutical and healthcare industry. The company is headquartered in Dusseldorf, Nordrhein-Westfalen and currently employs 13,535 full-time employees. The company went IPO on 2007-06-11. The company operates through two business segments: Plastics and Devices, and Primary Packaging Glass. The Plastics and Devices segment produces standard and customized products for drug delivery, such as insulin pens, inhalers, and prefillable syrings. The Primary Packaging Glass segment focuses on the production of packaging of glass for medicines and cosmetics, such as pharmaceuticals jars, ampoules, injection vials, cartridges, perfume flacons and cream jars, as well as glass containers for the food and beverage industry. The firm operates approximately 40 production facilities in Europe, North America, South America and Asia.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
11/30/2024
11/30/2023
11/30/2022
11/30/2021
11/30/2020
Doanh thu
2,250
2,035
1,990
1,817
1,498
1,418
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
12%
2%
10%
21%
6%
2%
Chi phí doanh thu
1,645
1,428
1,393
1,270
1,055
981
Lợi nhuận gộp
605
607
597
546
442
437
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
415
342
326
302
247
233
Nghiên cứu và Phát triển
21
22
16
21
10
7
Chi phí hoạt động
470
396
373
359
285
268
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3
5
0
-2
0
-2
Lợi nhuận trước thuế
36
146
167
140
127
135
Chi phí thuế thu nhập
9
34
47
38
40
45
Lợi nhuận ròng
23
109
116
96
83
88
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-80%
-6%
21%
16%
-6%
10%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
34.54
34.54
33.33
31.4
31.4
31.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
4%
6%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.67
3.17
3.48
3.06
2.66
2.82
Tăng trưởng EPS
-80%
-9%
14%
15%
-5%
10%
Lưu thông tiền mặt tự do
-86
-129
-33
-16
8
49
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
26.88%
29.82%
30%
30.04%
29.5%
30.81%
Lợi nhuận hoạt động
5.95%
10.36%
11.2%
10.29%
10.41%
11.84%
Lợi nhuận gộp
1.02%
5.35%
5.82%
5.28%
5.54%
6.2%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-3.82%
-6.33%
-1.65%
-0.88%
0.53%
3.45%
EBITDA
386
409
409
358
301
313
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.15%
20.09%
20.55%
19.7%
20.09%
22.07%
D&A cho EBITDA
252
198
186
171
145
145
EBIT
134
211
223
187
156
168
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.95%
10.36%
11.2%
10.29%
10.41%
11.84%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25%
23.28%
28.14%
27.14%
31.49%
33.33%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Gerresheimer AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Gerresheimer AG có tổng tài sản là $3,809, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $109
Tỷ lệ tài chính chính của GRRMF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Gerresheimer AG là 1.65, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.35, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $58.91.
Doanh thu của Gerresheimer AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Gerresheimer AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Plastics and Devices, với doanh thu 1,055,717,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Other Europe là thị trường chính cho Gerresheimer AG, với doanh thu 797,330,000.
Gerresheimer AG có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Gerresheimer AG có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $109
Gerresheimer AG có nợ không?
có, Gerresheimer AG có nợ là 2,297
Gerresheimer AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Gerresheimer AG có tổng cộng 34.54 cổ phiếu đang lưu hành