Globalstar, Inc. engages in the provision of mobile satellite services. The company is headquartered in Covington, Louisiana and currently employs 389 full-time employees. The company went IPO on 2006-11-02. The company provides mobile satellite services, including voice and data communications and wholesale capacity services through its global satellite network. Its low earth orbit (LEO) satellite constellation ensures secure data transmission for connecting and protecting assets, transmitting critical operational data, and saving lives for consumers, businesses, and government agencies across the globe. Its terrestrial spectrum, Band 53, and its 5G variant, n53, offer carriers, cable companies, and system integrators a versatile, fully licensed channel for private networks to improve customer wireless connectivity, while its XCOM RAN product offers capacity gains in dense wireless deployments. In addition to SPOT GPS messengers, it offers Internet of things (IoT) hardware and software products for tracking and monitoring assets, processing smart data at the edge, and managing analytics with cloud-based telematics solutions.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
272
272
250
223
148
124
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
9%
12%
51%
19%
-3%
Chi phí doanh thu
96
96
82
69
65
51
Lợi nhuận gộp
176
176
167
154
83
72
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
74
74
78
63
44
41
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
162
162
167
151
137
137
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
5
14
-2
--
--
0
Lợi nhuận trước thuế
-2
-2
-61
-23
-256
-112
Chi phí thuế thu nhập
5
5
2
1
0
0
Lợi nhuận ròng
-19
-19
-73
-35
-258
-112
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-74%
-74%
109%
-86%
130%
3%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
127.24
126.75
125.87
122.33
120.06
117.68
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
3%
2%
2%
7%
EPS (Làm loãng)
-0.15
-0.15
-0.59
-0.29
-2.15
-0.96
Tăng trưởng EPS
-74%
-74%
103%
-87%
124%
-4%
Lưu thông tiền mặt tự do
71
71
188
-92
23
86
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
64.7%
64.7%
66.8%
69.05%
56.08%
58.06%
Lợi nhuận hoạt động
5.14%
5.14%
0%
1.34%
-36.48%
-52.41%
Lợi nhuận gộp
-6.98%
-6.98%
-29.2%
-15.69%
-174.32%
-90.32%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
26.1%
26.1%
75.2%
-41.25%
15.54%
69.35%
EBITDA
101
101
88
91
39
31
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
37.13%
37.13%
35.19%
40.8%
26.35%
25%
D&A cho EBITDA
87
87
88
88
93
96
EBIT
14
14
0
3
-54
-65
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.14%
5.14%
0%
1.34%
-36.48%
-52.41%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-250%
-250%
-3.27%
-4.34%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Globalstar Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Globalstar Inc có tổng tài sản là $2,326, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-19
Tỷ lệ tài chính chính của GSAT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Globalstar Inc là 1.18, tỷ suất lợi nhuận ròng là -6.98, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.14.
Doanh thu của Globalstar Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Globalstar Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Service - Wholesale Capacity, với doanh thu 145,299,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Globalstar Inc, với doanh thu 213,056,000.
Globalstar Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Globalstar Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-19
Globalstar Inc có nợ không?
có, Globalstar Inc có nợ là 1,970
Globalstar Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Globalstar Inc có tổng cộng 128.05 cổ phiếu đang lưu hành