HENNGE KK develops and distributes enterprise security and software solutions. The company is headquartered in Shibuya-Ku, Tokyo-To. The company went IPO on 2019-10-08. The HENNGE One business develops HENNGE One, which reduces security risks without compromising the convenience of cloud services for companies that introduce cloud services to improve business efficiency. The Professional Services and Others business develops email delivery package software that delivers large volumes of email securely at high speed. The Customers Mail Cloud is a cloud-based email delivery service that delivers large volumes of email at high speed to mobile phones, personal computers (PCs), and smartphones.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
11,429
10,923
8,364
6,775
5,646
4,844
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
28%
31%
23%
20%
17%
17%
Chi phí doanh thu
1,516
1,478
1,329
1,098
874
821
Lợi nhuận gộp
9,912
9,445
7,035
5,677
4,771
4,023
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
8,117
7,135
5,619
4,634
4,050
3,417
Nghiên cứu và Phát triển
--
515
401
335
259
225
Chi phí hoạt động
8,117
7,651
6,020
4,969
4,309
3,643
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-5
-1
0
0
0
2
Lợi nhuận trước thuế
1,782
1,853
1,181
712
452
356
Chi phí thuế thu nhập
560
552
353
203
130
132
Lợi nhuận ròng
1,318
1,358
827
508
321
223
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
35%
64%
63%
57.99%
44%
-37%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
31.74
32.13
32.27
32.29
32.49
32.49
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
0%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
41.53
42.27
25.64
15.75
9.88
6.88
Tăng trưởng EPS
37%
65%
63%
59%
43%
-37%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
2,658
1,868
1,138
748
505
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
86.72%
86.46%
84.11%
83.79%
84.5%
83.05%
Lợi nhuận hoạt động
15.69%
16.41%
12.12%
10.43%
8.18%
7.84%
Lợi nhuận gộp
11.53%
12.43%
9.88%
7.49%
5.68%
4.6%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
24.33%
22.33%
16.79%
13.24%
10.42%
EBITDA
--
1,867
1,054
742
501
416
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
17.09%
12.6%
10.95%
8.87%
8.58%
D&A cho EBITDA
--
74
40
35
39
36
EBIT
1,794
1,793
1,014
707
462
380
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.69%
16.41%
12.12%
10.43%
8.18%
7.84%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.42%
29.78%
29.88%
28.51%
28.76%
37.07%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hennge KK là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hennge KK có tổng tài sản là $10,742, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,358
Tỷ lệ tài chính chính của HNNGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hennge KK là 1.56, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.43, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $339.89.
Doanh thu của Hennge KK được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hennge KK lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Hennge One, với doanh thu 7,736,755,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Hennge KK, với doanh thu 8,364,548,000.
Hennge KK có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hennge KK có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,358
Hennge KK có nợ không?
có, Hennge KK có nợ là 6,848
Hennge KK có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hennge KK có tổng cộng 31.85 cổ phiếu đang lưu hành