INPEX Corp. engages in the research, exploration, development, production and sales of oil and natural gas and other mineral resources. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To. The company went IPO on 2006-04-03. The firm operates through two segments. The Domestic O&G segment is involved in the Minaminagaoka gas field and the Naoetsu liquefied natural gas (LNG) terminal. The Overseas O&G segment is involved in the Ichthys Project, including Ichthys in Australia and surrounding exploration, as well as other projects in Australia (excluding Ichthys), Southeast Asia, Europe, Abu Dhabi. The firm also conducts the Net Zero5 field, transportation and marketing business, and civil engineering business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
2,011,351
2,011,351
2,265,837
2,164,516
2,316,086
1,244,369
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-11%
-11%
5%
-7%
86%
61%
Chi phí doanh thu
864,515
864,515
915,310
848,080
818,130
568,921
Lợi nhuận gộp
1,146,836
1,146,836
1,350,527
1,316,436
1,497,956
675,448
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
134,765
134,765
139,123
79,911
77,420
64,510
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
35,663
29,460
14,606
--
Chi phí hoạt động
83,495
83,495
184,796
108,950
83,529
84,791
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
11,026
114,678
-86,637
15,987
Lợi nhuận trước thuế
1,173,473
1,173,473
1,298,811
1,253,384
1,445,382
643,457
Chi phí thuế thu nhập
743,835
743,835
864,573
920,807
959,427
429,532
Lợi nhuận ròng
393,836
393,836
427,344
321,707
498,452
223,048
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-8%
-8%
33%
-35%
123%
-300%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,174.54
1,191.42
1,238.42
1,295.22
1,367.25
1,449.61
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-4%
-4%
-5%
-6%
-1%
EPS (Làm loãng)
335.3
330.56
345.07
248.37
364.56
153.86
Tăng trưởng EPS
-5%
-4%
39%
-32%
137%
-301%
Lưu thông tiền mặt tự do
399,867
399,867
353,676
535,996
534,348
302,224
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
57.01%
57.01%
59.6%
60.81%
64.67%
54.28%
Lợi nhuận hoạt động
52.86%
52.86%
51.44%
55.78%
61.06%
47.46%
Lợi nhuận gộp
19.58%
19.58%
18.86%
14.86%
21.52%
17.92%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
19.88%
19.88%
15.6%
24.76%
23.07%
24.28%
EBITDA
1,414,713
1,414,713
1,524,961
1,536,004
1,729,453
800,697
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
70.33%
70.33%
67.3%
70.96%
74.67%
64.34%
D&A cho EBITDA
351,372
351,372
359,230
328,518
315,026
210,040
EBIT
1,063,341
1,063,341
1,165,731
1,207,486
1,414,427
590,657
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
52.86%
52.86%
51.44%
55.78%
61.06%
47.46%
Tỷ suất thuế hiệu quả
63.38%
63.38%
66.56%
73.46%
66.37%
66.75%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Inpex Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Inpex Corp có tổng tài sản là $7,735,198, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $393,836
Tỷ lệ tài chính chính của IPXHF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Inpex Corp là 2.58, tỷ suất lợi nhuận ròng là 19.58, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,688.19.
Doanh thu của Inpex Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Inpex Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Crude Oil, với doanh thu 1,712,064,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Overseas là thị trường chính cho Inpex Corp, với doanh thu 2,031,184,000,000.
Inpex Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Inpex Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $393,836
Inpex Corp có nợ không?
có, Inpex Corp có nợ là 2,988,040
Inpex Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Inpex Corp có tổng cộng 1,165.39 cổ phiếu đang lưu hành