Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
21,890
24,265
22,995
15,203
6,680
16,701
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-5%
6%
51%
128%
-60%
269%
Chi phí doanh thu
12,412
11,930
15,177
7,747
4,380
5,875
Lợi nhuận gộp
9,477
12,335
7,818
7,456
2,300
10,826
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
7,021
7,082
6,433
4,840
2,879
5,966
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
7,256
7,082
6,925
5,288
2,934
6,012
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
7,099
7,099
5,860
6,554
-1,059
13,648
Chi phí thuế thu nhập
953
953
954
1,197
-36
1,353
Lợi nhuận ròng
2,238
2,251
3,076
3,680
-910
4,561
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-27%
-27%
-16%
-504%
-120%
134%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
955.64
955.75
938.9
911.78
750
633
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
2%
3%
22%
18%
8%
EPS (Làm loãng)
2.32
2.35
3.27
4.03
-1.21
7.2
Tăng trưởng EPS
-28%
-28%
-19%
-434%
-117%
115.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
6,508
-1,602
-5,364
-7,278
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
43.29%
50.83%
33.99%
49.04%
34.43%
64.82%
Lợi nhuận hoạt động
10.14%
21.64%
3.87%
14.25%
-9.49%
28.82%
Lợi nhuận gộp
10.22%
9.27%
13.37%
24.2%
-13.62%
27.3%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
28.3%
-10.53%
-80.29%
-43.57%
EBITDA
--
--
963
2,235
-579
4,861
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
4.18%
14.7%
-8.66%
29.1%
D&A cho EBITDA
--
--
71
68
55
47
EBIT
2,221
5,253
892
2,167
-634
4,814
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.14%
21.64%
3.87%
14.25%
-9.49%
28.82%
Tỷ suất thuế hiệu quả
13.42%
13.42%
16.27%
18.26%
3.39%
9.91%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$25.58
Giá mở cửa
$25.67
Phạm vi ngày
$25.63 - $25.8
Phạm vi 52 tuần
$24.92 - $26.17
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
55.4K
EPS (TTM)
2.44
Tỷ suất cổ tức
0.62%
Vốn hóa thị trường
$22.9B
KKRT là gì?
KKR & Co., Inc. hoạt động như một công ty đầu tư. Công ty có trụ sở chính tại New York City, New York và hiện đang sử dụng 4.834 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã tiến hành IPO vào ngày 15 tháng 7 năm 2010. Các bộ phận của Công ty bao gồm Quản lý Tài sản, Bảo hiểm và Các Khoản Đầu tư Chiến lược. Bộ phận Quản lý Tài sản cung cấp các dịch vụ quản lý đầu tư đa dạng cho các quỹ đầu tư, phương tiện và tài khoản, đồng thời cung cấp dịch vụ thị trường vốn cho các công ty trong danh mục đầu tư và bên thứ ba. Bộ phận Quản lý Tài sản bao gồm năm lĩnh vực kinh doanh: Vốn tư nhân (Private Equity), Tài sản thực (Real Assets), Tín dụng và Chiến lược Linh hoạt (Credit and Liquid Strategies), Thị trường vốn và Hoạt động Chính (Capital Markets và Principal Activities). Bộ phận Bảo hiểm được vận hành bởi Global Atlantic, đây là một công ty bảo hiểm nhân thọ và hưu trí tại Hoa Kỳ, cung cấp đầy đủ các sản phẩm bảo vệ, kế thừa và tiết kiệm cũng như các giải pháp tái bảo hiểm cho khách hàng ở cả thị trường cá nhân và tổ chức. Global Atlantic cung cấp cho cá nhân các hợp đồng niên kim (annuities) với lãi suất cố định và các sản phẩm khác. Bộ phận Các Khoản Đầu tư Chiến lược đại diện cho sự tham gia của công ty trong chiến lược vốn tư nhân cốt lõi.