Konica Minolta, Inc. engages in the development, manufacture, and sale of multi-functional peripherals (MFPs), printers, electronic materials, and equipment for healthcare systems and industries. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To and currently employs 35,631 full-time employees. The firm operates four business segments. The Digital Workplace segment develops, manufactures, and sells multi-functional peripherals and related consumables, and provides information technology services and solutions. The Professional Print segment develops, manufactures, and sells digital printing systems and related consumables for the commercial and industrial printing markets. The Healthcare segment develops, manufactures, and sells diagnostic imaging systems for medical use, digitizes and networks medical sites, provides diagnostic services and solutions, and offers genetic testing and drug discovery support services. The Industry segment develops, manufactures, and sells measuring instruments, industrial and professional lenses, industrial inkjet heads, functional films used in displays, network cameras, and video-related equipment.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
1,077,156
1,127,882
1,159,999
1,130,397
911,426
863,381
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-6%
-3%
3%
24%
6%
-13%
Chi phí doanh thu
615,388
648,462
655,322
644,453
518,689
488,726
Lợi nhuận gộp
461,768
479,420
504,677
485,944
392,737
374,655
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
423,939
447,492
478,656
456,204
404,890
389,672
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
427,890
450,193
480,379
456,749
405,684
390,923
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-528
-715
-269
695
-495
Lợi nhuận trước thuế
-21,415
-79,156
13,566
-101,872
-23,617
-20,000
Chi phí thuế thu nhập
17,297
16,229
9,366
1,944
2,589
-5,349
Lợi nhuận ròng
-12,649
-47,484
4,521
-103,153
-26,123
-15,211
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
167%
-1,150%
-104%
295%
72%
395%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
494.16
494.72
495.53
493.81
493.58
494.75
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-25.59
-95.98
9.12
-208.89
-52.92
-30.74
Tăng trưởng EPS
168%
-1,152%
-104%
295%
72%
395%
Lưu thông tiền mặt tự do
9,993
9,730
38,212
-27,458
-23,606
37,865
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
42.86%
42.5%
43.5%
42.98%
43.09%
43.39%
Lợi nhuận hoạt động
3.14%
2.59%
2.09%
2.58%
-1.42%
-1.88%
Lợi nhuận gộp
-1.17%
-4.21%
0.38%
-9.12%
-2.86%
-1.76%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.92%
0.86%
3.29%
-2.42%
-2.59%
4.38%
EBITDA
95,661
103,815
100,072
104,490
62,807
61,300
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.88%
9.2%
8.62%
9.24%
6.89%
7.09%
D&A cho EBITDA
61,783
74,588
75,774
75,295
75,754
77,568
EBIT
33,878
29,227
24,298
29,195
-12,947
-16,268
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.14%
2.59%
2.09%
2.58%
-1.42%
-1.88%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-80.77%
-20.5%
69.04%
-1.9%
-10.96%
26.74%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Konica Minolta Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Konica Minolta Inc có tổng tài sản là $1,217,641, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-47,484
Tỷ lệ tài chính chính của KNCAF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Konica Minolta Inc là 1.61, tỷ suất lợi nhuận ròng là -4.21, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,279.8.
Doanh thu của Konica Minolta Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Konica Minolta Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Digital Workplace, với doanh thu 616,365,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Konica Minolta Inc, với doanh thu 353,730,000,000.
Konica Minolta Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Konica Minolta Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-47,484
Konica Minolta Inc có nợ không?
có, Konica Minolta Inc có nợ là 754,486
Konica Minolta Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Konica Minolta Inc có tổng cộng 494.82 cổ phiếu đang lưu hành