EXEO Group, Inc. engages in the telecommunications infrastructure and engineering business. The company is headquartered in Shibuya-Ku, Tokyo-To and currently employs 17,260 full-time employees. The company consists of four business segments: Kyowa Exeo Group, C Cube Group, Seibu Denki Group and Nippon Dentsu Group. The segments are mainly engaged in the construction of equipment and urban infrastructure for communication carriers, network integration, and system integration, centering on their respective construction areas. The engineering solution business includes communication carriers that build and maintain communication infrastructure equipment, and urban infrastructure that builds and maintains various communication infrastructure equipment for local governments, government agencies, railway companies, private companies and others. The system solution business builds systems and provides system integration for various companies such as telecommunications carriers, finance and manufacturing. The firm also operates pipe work business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
752,547
670,822
614,095
627,607
594,840
573,339
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
16%
9%
-2%
6%
4%
9%
Chi phí doanh thu
639,006
570,341
524,936
545,769
510,517
497,474
Lợi nhuận gộp
113,541
100,481
89,159
81,838
84,323
75,865
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
62,042
58,016
55,037
49,285
41,942
39,241
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
62,042
58,016
55,038
49,286
41,943
39,242
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-853
244
-130
373
1,021
824
Lợi nhuận trước thuế
54,970
44,010
36,176
37,430
44,112
38,665
Chi phí thuế thu nhập
20,319
17,077
15,787
14,427
15,694
14,335
Lợi nhuận ròng
34,903
26,855
20,058
22,233
27,766
24,192
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
70%
34%
-10%
-20%
15%
55%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
205.16
208.3
211.75
217.01
221.71
222.92
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-2%
-2%
-2%
-1%
99%
EPS (Làm loãng)
170.12
128.92
94.72
102.45
125.23
108.52
Tăng trưởng EPS
72%
36%
-8%
-18%
15%
-22%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-11,813
22,133
-8,931
7,083
-3,862
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
15.08%
14.97%
14.51%
13.03%
14.17%
13.23%
Lợi nhuận hoạt động
6.84%
6.33%
5.55%
5.18%
7.12%
6.38%
Lợi nhuận gộp
4.63%
4%
3.26%
3.54%
4.66%
4.21%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-1.76%
3.6%
-1.42%
1.19%
-0.67%
EBITDA
--
56,979
47,606
44,848
51,749
45,276
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
8.49%
7.75%
7.14%
8.69%
7.89%
D&A cho EBITDA
--
14,514
13,485
12,296
9,369
8,653
EBIT
51,499
42,465
34,121
32,552
42,380
36,623
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.84%
6.33%
5.55%
5.18%
7.12%
6.38%
Tỷ suất thuế hiệu quả
36.96%
38.8%
43.63%
38.54%
35.57%
37.07%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của EXEO Group Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), EXEO Group Inc có tổng tài sản là $642,505, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $26,855
Tỷ lệ tài chính chính của KYWAF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của EXEO Group Inc là 1.99, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3,220.34.
Doanh thu của EXEO Group Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
EXEO Group Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Telecommunications Carriers, với doanh thu 252,517,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho EXEO Group Inc, với doanh thu 670,822,000,000.
EXEO Group Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, EXEO Group Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $26,855
EXEO Group Inc có nợ không?
có, EXEO Group Inc có nợ là 321,360
EXEO Group Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
EXEO Group Inc có tổng cộng 206.89 cổ phiếu đang lưu hành