Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
112,312
112,312
144,459
123,851
45,286
27,009
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-22%
-22%
17%
173%
68%
186%
Chi phí doanh thu
91,327
91,327
114,803
96,354
36,496
21,248
Lợi nhuận gộp
20,985
20,985
29,656
27,496
8,790
5,761
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
10,664
10,664
12,229
9,767
5,436
3,409
Nghiên cứu và Phát triển
11,314
11,314
11,071
10,586
6,685
3,232
Chi phí hoạt động
21,506
21,506
22,637
20,089
12,445
6,778
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
67
67
664
1,048
625
187
Lợi nhuận trước thuế
1,297
1,297
9,315
10,451
-2,159
-152
Chi phí thuế thu nhập
157
157
1,270
-1,357
-127
168
Lợi nhuận ròng
1,124
1,124
8,032
11,704
-2,012
-321
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-86%
-86%
-31%
-682%
527%
-59%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,083.85
2,142.72
2,129.27
2,115.37
1,941.23
1,853.32
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
1%
1%
9%
5%
2%
EPS (Làm loãng)
0.53
0.52
3.78
5.54
-1.03
-0.17
Tăng trưởng EPS
-86%
-86%
-32%
-635%
497%
-61%
Lưu thông tiền mặt tự do
-8,611
--
8,203
44,186
2,252
4,895
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.68%
18.68%
20.52%
22.2%
19.4%
21.32%
Lợi nhuận hoạt động
-0.46%
-0.46%
4.85%
5.97%
-8.06%
-3.76%
Lợi nhuận gộp
1%
1%
5.56%
9.45%
-4.44%
-1.18%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-7.66%
--
5.67%
35.67%
4.97%
18.12%
EBITDA
--
--
10,076
9,211
-2,441
-427
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
6.97%
7.43%
-5.39%
-1.58%
D&A cho EBITDA
--
--
3,057
1,805
1,213
590
EBIT
-521
-521
7,019
7,406
-3,654
-1,017
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-0.46%
-0.46%
4.85%
5.97%
-8.06%
-3.76%
Tỷ suất thuế hiệu quả
12.1%
12.1%
13.63%
-12.98%
5.88%
-110.52%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Li Auto Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Li Auto Inc có tổng tài sản là $154,295, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,124
Tỷ lệ tài chính chính của LAAOF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Li Auto Inc là 1.88, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $52.41.
Doanh thu của Li Auto Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Li Auto Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Vehicle, với doanh thu 150,206,308,916 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Li Auto Inc, với doanh thu 156,626,924,491.
Li Auto Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Li Auto Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,124
Li Auto Inc có nợ không?
có, Li Auto Inc có nợ là 81,676
Li Auto Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Li Auto Inc có tổng cộng 2,018.63 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$9.49
Giá mở cửa
$9.47
Phạm vi ngày
$9.47 - $9.56
Phạm vi 52 tuần
$9.47 - $9.56
Khối lượng
600
Khối lượng trung bình
0
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
0.68
Vốn hóa thị trường
$9.6B
Li Auto Inc. là gì?
Li Auto, Inc. engages in the design, development, manufacture, and sale of premium smart electric vehicles. The company is headquartered in Beijing, Beijing. The company went IPO on 2020-07-30. The Company’s main products include the Li L9, Li L8, Li L7, Li L6, and Li MEGA, encompassing six-seat sport utility vehicles (SUVs), five-seat SUVs, and multi-purpose vehicles (MPVs). The firm is also engaged in research and development activities relating to intelligent vehicle technologies, the design, development and manufacturing of various components and systems for new energy vehicles, and the provision of value-added services such as charging, vehicle maintenance and repair. The firm mainly conducts its businesses within domestic market.