Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
38,371
36,172
29,531
10,565
15,638
13,424
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
12%
22%
180%
-32%
16%
-70%
Chi phí doanh thu
16,959
16,186
13,240
4,583
7,438
6,495
Lợi nhuận gộp
21,412
19,986
16,290
5,982
8,200
6,928
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
9,586
8,974
7,479
5,602
5,986
7,307
Nghiên cứu và Phát triển
1
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
16,945
16,297
14,442
12,123
13,200
14,752
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-238
-214
-200
-225
-234
-170
Lợi nhuận trước thuế
-635
-1,635
-3,395
-9,981
-7,899
-12,345
Chi phí thuế thu nhập
79
48
98
5
43
32
Lợi nhuận ròng
-180
-784
-1,743
-5,113
-3,808
-6,339
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-86%
-55%
-66%
34%
-40%
-1,019.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,011.35
2,016.61
2,019.04
2,013.55
1,511.92
1,512.18
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
33%
0%
-1%
EPS (Làm loãng)
-0.08
-0.38
-0.86
-2.53
-2.51
-4.19
Tăng trưởng EPS
-86%
-55%
-66%
1%
-40%
-1,024%
Lưu thông tiền mặt tự do
6,451
6,369
6,626
-6,380
-4,528
-8,838
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
55.8%
55.25%
55.16%
56.62%
52.43%
51.6%
Lợi nhuận hoạt động
11.63%
10.19%
6.25%
-58.11%
-31.97%
-58.27%
Lợi nhuận gộp
-0.46%
-2.16%
-5.9%
-48.39%
-24.35%
-47.22%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
16.81%
17.6%
22.43%
-60.38%
-28.95%
-65.83%
EBITDA
8,900
8,167
6,292
-1,554
437
-2,117
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.19%
22.57%
21.3%
-14.7%
2.79%
-15.77%
D&A cho EBITDA
4,434
4,478
4,445
4,586
5,437
5,706
EBIT
4,466
3,689
1,847
-6,140
-5,000
-7,823
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.63%
10.19%
6.25%
-58.11%
-31.97%
-58.27%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-12.44%
-2.93%
-2.88%
-0.05%
-0.54%
-0.25%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Melco International Development Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Melco International Development Ltd có tổng tài sản là $84,749, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-784
Tỷ lệ tài chính chính của MDEVF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Melco International Development Ltd là 1, tỷ suất lợi nhuận ròng là -2.16, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $17.93.
Doanh thu của Melco International Development Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Melco International Development Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Casino and Hospitality, với doanh thu 36,172,972,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Macau là thị trường chính cho Melco International Development Ltd, với doanh thu 30,651,258,000.
Melco International Development Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Melco International Development Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-784
Melco International Development Ltd có nợ không?
có, Melco International Development Ltd có nợ là 84,703
Melco International Development Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Melco International Development Ltd có tổng cộng 2,028.41 cổ phiếu đang lưu hành