MonotaRO Co., Ltd. engages in sales of indirect materials for factories for businesses. The company is headquartered in Osaka, Osaka-Fu. The company went IPO on 2006-12-01. Products procured from domestic and international wholesalers and manufacturers are listed in the Company's online catalog on its website and in paper catalogs distributed to individual customers, and are sold directly to end users both domestically and internationally. The firm conducts its business through the Factory Indirect Materials Sales segment. The products handled primarily consist of factory indirect materials, such as consumables and repair supplies used routinely within factories.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
333,880
333,880
288,119
254,286
225,970
189,731
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
16%
16%
13%
13%
19%
21%
Chi phí doanh thu
234,243
234,243
203,699
178,321
160,532
135,685
Lợi nhuận gộp
99,637
99,637
84,420
75,965
65,438
54,046
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
53,443
46,700
41,567
39,622
39,174
29,916
Nghiên cứu và Phát triển
--
58
44
18
50
--
Chi phí hoạt động
53,445
53,445
47,354
44,656
39,225
29,917
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
151
151
112
141
81
42
Lợi nhuận trước thuế
46,038
46,038
37,173
30,770
25,554
24,260
Chi phí thuế thu nhập
14,059
14,059
11,446
9,505
7,359
6,919
Lợi nhuận ròng
32,434
32,434
26,338
21,813
18,658
17,552
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
23%
23%
21%
17%
6%
27%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
496.91
496.9
496.94
496.92
496.93
496.92
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
65.27
65.27
53
43.89
37.54
35.32
Tăng trưởng EPS
23%
23%
21%
17%
6%
27%
Lưu thông tiền mặt tự do
17,657
17,657
25,163
21,972
3,976
257
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.84%
29.84%
29.3%
29.87%
28.95%
28.48%
Lợi nhuận hoạt động
13.83%
13.83%
12.86%
12.31%
11.6%
12.71%
Lợi nhuận gộp
9.71%
9.71%
9.14%
8.57%
8.25%
9.25%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.28%
5.28%
8.73%
8.64%
1.75%
0.13%
EBITDA
52,877
52,877
42,826
36,185
29,778
26,274
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.83%
15.83%
14.86%
14.23%
13.17%
13.84%
D&A cho EBITDA
6,685
6,685
5,760
4,876
3,565
2,145
EBIT
46,192
46,192
37,066
31,309
26,213
24,129
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.83%
13.83%
12.86%
12.31%
11.6%
12.71%
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.53%
30.53%
30.79%
30.89%
28.79%
28.52%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của MonotaRO Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), MonotaRO Co., Ltd. có tổng tài sản là $193,243, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $32,434
Tỷ lệ tài chính chính của MONOF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của MonotaRO Co., Ltd. là 2.73, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.71, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $671.91.
Doanh thu của MonotaRO Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
MonotaRO Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Factory Indirect Materials, với doanh thu 288,119,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho MonotaRO Co., Ltd., với doanh thu 288,119,000,000.
MonotaRO Co., Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, MonotaRO Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $32,434
MonotaRO Co., Ltd. có nợ không?
có, MonotaRO Co., Ltd. có nợ là 70,723
MonotaRO Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
MonotaRO Co., Ltd. có tổng cộng 496.91 cổ phiếu đang lưu hành