Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
29,890,247
29,890,247
31,755,916
21,318,605
16,582,849
15,169,552
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
-6%
49%
28.99%
9%
11%
Chi phí doanh thu
18,103,537
18,103,537
20,444,949
12,360,079
9,164,752
8,695,431
Lợi nhuận gộp
11,786,710
11,786,710
11,310,967
8,958,526
7,418,097
6,474,121
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,385,502
2,369,303
2,225,484
1,890,779
1,815,866
1,269,203
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,413,581
2,406,891
2,227,910
1,998,284
2,393,435
1,618,308
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
6,353,822
6,353,822
5,763,285
7,926,425
3,725,795
2,072,453
Chi phí thuế thu nhập
1,546,818
1,546,818
157,650
1,176,936
1,402,087
1,201,217
Lợi nhuận ròng
3,659,535
3,659,535
4,533,007
6,793,551
2,746,884
1,615,281
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-19%
-19%
-33%
147%
70%
222%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
7,257.87
7,257.87
7,257.87
7,257.87
7,257.87
7,257.87
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
504.21
504.21
624.56
936.02
378.46
222.55
Tăng trưởng EPS
-19%
-19%
-33%
147%
70%
222%
Lưu thông tiền mặt tự do
-7,425,973
-7,425,973
-6,812,895
-1,617,319
-631,066
-322,893
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.43%
39.43%
35.61%
42.02%
44.73%
42.67%
Lợi nhuận hoạt động
31.35%
31.38%
28.6%
32.64%
30.3%
32.01%
Lợi nhuận gộp
12.24%
12.24%
14.27%
31.86%
16.56%
10.64%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-24.84%
-24.84%
-21.45%
-7.58%
-3.8%
-2.12%
EBITDA
9,485,382
9,492,072
9,190,066
7,077,397
5,123,294
4,951,574
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
31.73%
31.75%
28.93%
33.19%
30.89%
32.64%
D&A cho EBITDA
112,253
112,253
107,009
117,155
98,632
95,761
EBIT
9,373,129
9,379,819
9,083,057
6,960,242
5,024,662
4,855,813
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
31.35%
31.38%
28.6%
32.64%
30.3%
32.01%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.34%
24.34%
2.73%
14.84%
37.63%
57.96%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Jasa Marga (Persero) Tbk PT là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Jasa Marga (Persero) Tbk PT có tổng tài sản là $159,995,285, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,659,535
Tỷ lệ tài chính chính của PTJSY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Jasa Marga (Persero) Tbk PT là 1.29, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.24, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4,118.32.
Doanh thu của Jasa Marga (Persero) Tbk PT được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Jasa Marga (Persero) Tbk PT lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Toll Road, với doanh thu 27,260,147,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Indonesia là thị trường chính cho Jasa Marga (Persero) Tbk PT, với doanh thu 28,703,212,000,000.
Jasa Marga (Persero) Tbk PT có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Jasa Marga (Persero) Tbk PT có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,659,535
Jasa Marga (Persero) Tbk PT có nợ không?
có, Jasa Marga (Persero) Tbk PT có nợ là 123,639,671
Jasa Marga (Persero) Tbk PT có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Jasa Marga (Persero) Tbk PT có tổng cộng 7,257.87 cổ phiếu đang lưu hành