Arkose Energy Corp. is a data mining company, which engages in converting its oil and gas production to electricity generation to power self-managed digital asset mining and data centers. The company is headquartered in Katy, Texas. The company went IPO on 2005-12-08. The firm focuses on the acquisition and development of undervalued producing properties in the United States, located in Brown, Coleman, Gonzales, Harris, Hutchinson, Jim Wells, Madison, Matagorda, Palo Pinto, Parker, Runnels, Sabine, Wilson and Wise Counties, Texas. The firm also participates in cryptocurrency mining operations in North America to mine for bitcoin by deploying special cryptocurrency mining computers (miners) to solve complex cryptographic algorithms to support the bitcoin blockchain in exchange for cryptocurrency rewards. The firm mines digital assets through the generation of electricity from its natural gas production.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
756
796
781
751
618
500
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
2%
4%
22%
24%
12%
Chi phí doanh thu
674
682
606
577
466
375
Lợi nhuận gộp
81
114
175
174
151
125
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
181
188
169
156
105
77
Nghiên cứu và Phát triển
37
50
68
76
72
63
Chi phí hoạt động
181
193
217
153
109
73
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-8
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-132
-193
-80
-153
236
25
Chi phí thuế thu nhập
26
2
3
21
21
19
Lợi nhuận ròng
-158
-196
-83
-175
215
6
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-8%
136%
-53%
-181%
3,483%
-84%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
177.67
177.29
176.91
176.67
166.4
153.75
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
6%
8%
3%
EPS (Làm loãng)
-0.89
-1.1
-0.47
-0.99
1.29
0.04
Tăng trưởng EPS
-7%
133%
-52%
-177%
3,074%
-84%
Lưu thông tiền mặt tự do
-90
-114
-179
24
3
-54
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
10.71%
14.32%
22.4%
23.16%
24.43%
25%
Lợi nhuận hoạt động
-13.09%
-9.79%
-5.37%
2.66%
6.63%
10.2%
Lợi nhuận gộp
-20.89%
-24.62%
-10.62%
-23.3%
34.78%
1.2%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-11.9%
-14.32%
-22.91%
3.19%
0.48%
-10.8%
EBITDA
--
23
50
112
108
107
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
2.88%
6.4%
14.91%
17.47%
21.4%
D&A cho EBITDA
--
101
92
92
67
56
EBIT
-99
-78
-42
20
41
51
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-13.09%
-9.79%
-5.37%
2.66%
6.63%
10.2%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-19.69%
-1.03%
-3.75%
-13.72%
8.89%
76%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Arkose Energy Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Evotec SE có tổng tài sản là $1,912, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-196
Tỷ lệ tài chính chính của RKOS là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Evotec SE là 1.99, tỷ suất lợi nhuận ròng là -24.62, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.48.
Doanh thu của Arkose Energy Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Evotec SE lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Shared Research & Development, với doanh thu 611,394,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Evotec SE, với doanh thu 445,859,000.
Arkose Energy Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Evotec SE có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-196
Arkose Energy Corp có nợ không?
có, Evotec SE có nợ là 959
Arkose Energy Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Evotec SE có tổng cộng 177.38 cổ phiếu đang lưu hành