Rivalry Corp. operates as a holding company which intends to carry on the business of Rivalry Limited. The company is headquartered in Toronto, Ontario. The company went IPO on 2021-10-05. The Company, through its subsidiaries, is engaged in offering fully regulated online wagering on esports, traditional sports, and casinos for the digital generation. The Company’s segments are comprised of the Sportsbook segment and Gaming segment. The Sportsbook segment is engaged in esports and traditional sports betting. The Gaming segment includes casino products such as, Rushlane and Aviator. The firm uses emerging technology, design, and entertainment value to create proprietary gambling experiences for under-30 customers immersed in digital culture. This includes an interactive gaming platform called Casino.exe, in-house developed games such as Rushlane and Cash & Dash, and NUTZ, a native cryptocurrency token that acts as a nexus between Rivalry, Web3, and gamblers. Rivalry Limited is the subsidiary of the Company.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
19
23
35
26
11
1
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-30%
-34%
35%
136%
1,000%
--
Chi phí doanh thu
12
9
19
16
8
0
Lợi nhuận gộp
6
13
16
9
2
0
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
15
31
38
39
25
7
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
15
32
38
39
26
7
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-13
-22
-24
-31
-24
-6
Chi phí thuế thu nhập
--
0
-1
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-13
-22
-23
-31
-24
-6
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-48%
-4%
-26%
28.99%
300%
100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
67.07
67.07
63.1
58.79
55.44
55.44
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
6%
7%
6%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.18
-0.33
-0.37
-0.52
-0.44
-0.12
Tăng trưởng EPS
-51%
-11%
-28.99%
19%
258%
82%
Lưu thông tiền mặt tự do
-5
-12
-21
-21
-10
-11
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
31.57%
56.52%
45.71%
34.61%
18.18%
0%
Lợi nhuận hoạt động
-47.36%
-78.26%
-62.85%
-115.38%
-218.18%
-600%
Lợi nhuận gộp
-68.42%
-95.65%
-65.71%
-119.23%
-218.18%
-600%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-26.31%
-52.17%
-60%
-80.76%
-90.9%
-1,100%
EBITDA
-9
-18
-22
-30
-24
-6
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-47.36%
-78.26%
-62.85%
-115.38%
-218.18%
-600%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-9
-18
-22
-30
-24
-6
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-47.36%
-78.26%
-62.85%
-115.38%
-218.18%
-600%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
0%
4.16%
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Rivalry Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Rivalry Corp có tổng tài sản là $4, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-22
Tỷ lệ tài chính chính của RVLCF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Rivalry Corp là 0.2, tỷ suất lợi nhuận ròng là -95.65, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.34.
Doanh thu của Rivalry Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Rivalry Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Sportsbook, với doanh thu 29,250,316 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho Rivalry Corp, với doanh thu 16,237,649.
Rivalry Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Rivalry Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-22
Rivalry Corp có nợ không?
có, Rivalry Corp có nợ là 20
Rivalry Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Rivalry Corp có tổng cộng 89.49 cổ phiếu đang lưu hành