Swissquote Group Holding Ltd. engages in the provision of online financial services. The company is headquartered in Gland, Vaud and currently employs 1,095 full-time employees. The company went IPO on 2000-05-29. The company operates an online bank that accepts deposits from its customers mainly in Swiss Francs, United States Dollars and Euros in current account form, as well as offers electronic dealing in shares, funds, options, warrants and bonds worldwide. Swissquote also provides stock brokerage services to self-directed investors and asset managers; custodian services against fees and foreign exchange; margin loans to customers against pledging of assets; fiduciary placements on behalf and at the risks of clients against commission fees and services to corporations for the management of their stock option programs, among others. Its financial portal swissquote.ch is an online platform providing the information that users need to conduct independent research on various investment vehicles. The company is active domestically and abroad, including Dubai and Malta.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
795
795
735
589
455
531
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
8%
25%
28.99%
-14%
39%
Chi phí doanh thu
37
37
26
20
21
26
Lợi nhuận gộp
758
758
708
568
434
504
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
226
226
192
166
130
154
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
363
363
317
270
215
246
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
420
420
345
255
186
223
Chi phí thuế thu nhập
53
53
51
37
28
30
Lợi nhuận ròng
366
366
294
217
157
193
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
24%
24%
35%
38%
-19%
112%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
15.12
15.12
15.06
14.95
15.06
14.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
1%
-1%
1%
0%
EPS (Làm loãng)
24.22
24.22
19.52
14.55
10.44
12.95
Tăng trưởng EPS
24%
24%
34%
39%
-19%
112%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,647
1,647
1,964
239
440
1,515
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
95.34%
95.34%
96.32%
96.43%
95.38%
94.91%
Lợi nhuận hoạt động
49.55%
49.55%
53.19%
50.42%
48.13%
48.39%
Lợi nhuận gộp
46.03%
46.03%
40%
36.84%
34.5%
36.34%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
207.16%
207.16%
267.21%
40.57%
96.7%
285.31%
EBITDA
446
446
434
334
251
288
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
56.1%
56.1%
59.04%
56.7%
55.16%
54.23%
D&A cho EBITDA
52
52
43
37
32
31
EBIT
394
394
391
297
219
257
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
49.55%
49.55%
53.19%
50.42%
48.13%
48.39%
Tỷ suất thuế hiệu quả
12.61%
12.61%
14.78%
14.5%
15.05%
13.45%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Swissquote Group Holding SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Swissquote Group Holding SA có tổng tài sản là $16,052, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $366
Tỷ lệ tài chính chính của SWQGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Swissquote Group Holding SA là 1.09, tỷ suất lợi nhuận ròng là 46.03, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $52.55.
Doanh thu của Swissquote Group Holding SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Swissquote Group Holding SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Securities Trading, với doanh thu 429,777,888 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Switzerland là thị trường chính cho Swissquote Group Holding SA, với doanh thu 452,896,624.
Swissquote Group Holding SA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Swissquote Group Holding SA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $366
Swissquote Group Holding SA có nợ không?
có, Swissquote Group Holding SA có nợ là 14,649
Swissquote Group Holding SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Swissquote Group Holding SA có tổng cộng 14.98 cổ phiếu đang lưu hành