Telecom Italia SpA engages in the provision of telecommunication and Internet services, digital contents, and cloud services. The company is headquartered in Rome, Roma. The firm focuses on offering fixed and mobile telephony services and products for communication and entertainment for individuals and households. The firm develops 4G and 5G mobile network and fibre network infrastructure through Sparkle, an interactive platform for creation and consumption of global communication solutions. Its activities are divided into Infrastructures, which include TIM Wholesale, Sparkle and 5G; Services, which include TIM for individuals and SMB, TIM for companies and PA, TIM Brasil, Olivetti, Noovle and Telsy; and other activities including TIM myBroker. The firm operates globally.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
20,633
14,442
14,311
15,788
15,316
15,805
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-10%
1%
-9%
3%
-3%
-12%
Chi phí doanh thu
11,699
5,762
5,320
4,600
4,147
1,905
Lợi nhuận gộp
8,934
8,680
8,991
11,188
11,169
13,900
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,039
3,649
3,519
5,249
4,927
6,892
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
6,970
6,955
7,156
10,301
10,143
11,643
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-214
-281
-173
-213
-200
-171
Lợi nhuận trước thuế
172
257
-38
-588
-4,515
1,397
Chi phí thuế thu nhập
184
174
56
2,066
3,885
-5,955
Lợi nhuận ròng
-197
-610
-1,441
-2,925
-8,652
7,224
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-87%
-57.99%
-51%
-66%
-220%
689%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
21,260.81
21,259.37
21,250.38
21,241.31
21,205.27
21,079.55
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
1%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.01
-0.02
-0.06
-0.13
-0.4
0.34
Tăng trưởng EPS
-79%
-67%
-56%
-66%
-219%
703%
Lưu thông tiền mặt tự do
683
53
230
-1,410
-961
1,854
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
43.29%
60.1%
62.82%
70.86%
72.92%
87.94%
Lợi nhuận hoạt động
9.51%
11.94%
12.82%
5.61%
6.69%
14.28%
Lợi nhuận gộp
-0.95%
-4.22%
-10.06%
-18.52%
-56.48%
45.7%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.31%
0.36%
1.6%
-8.93%
-6.27%
11.73%
EBITDA
4,933
4,914
5,127
5,664
5,516
6,873
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.9%
34.02%
35.82%
35.87%
36.01%
43.48%
D&A cho EBITDA
2,969
3,189
3,292
4,777
4,490
4,616
EBIT
1,964
1,725
1,835
887
1,026
2,257
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.51%
11.94%
12.82%
5.61%
6.69%
14.28%
Tỷ suất thuế hiệu quả
106.97%
67.7%
-147.36%
-351.36%
-86.04%
-426.27%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Telecom Italia S.p.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Telecom Italia S.p.A. có tổng tài sản là $37,663, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-610
Tỷ lệ tài chính chính của TIAOF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Telecom Italia S.p.A. là 1.46, tỷ suất lợi nhuận ròng là -4.22, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.67.
Doanh thu của Telecom Italia S.p.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Telecom Italia S.p.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Domestic, với doanh thu 11,885,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Italy là thị trường chính cho Telecom Italia S.p.A., với doanh thu 11,590,000,000.
Telecom Italia S.p.A. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Telecom Italia S.p.A. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-610
Telecom Italia S.p.A. có nợ không?
có, Telecom Italia S.p.A. có nợ là 25,706
Telecom Italia S.p.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Telecom Italia S.p.A. có tổng cộng 21,260.81 cổ phiếu đang lưu hành