Visa, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ thanh toán kỹ thuật số. Công ty có trụ sở chính tại San Francisco, California và hiện có 31.600 nhân viên toàn thời gian. Công ty thực hiện IPO vào ngày 25 tháng 3 năm 2008. Công ty thúc đẩy thương mại toàn cầu và chuyển tiền tại hơn 200 quốc gia và vùng lãnh thổ giữa một hệ sinh thái toàn cầu gồm người tiêu dùng, doanh nghiệp, tổ chức tài chính và cơ quan chính phủ thông qua các công nghệ tiên tiến. Công ty hoạt động thông qua phân khúc Dịch vụ Thanh toán. Công ty cung cấp các dịch vụ xử lý giao dịch (chủ yếu là xác thực, thanh toán và bù trừ) cho các khách hàng là tổ chức tài chính và doanh nghiệp thông qua VisaNet, mạng xử lý giao dịch tiên tiến do công ty tự phát triển. Công ty cung cấp nhiều sản phẩm thanh toán thương hiệu Visa mà các khách hàng của công ty, bao gồm gần 14.500 tổ chức tài chính, sử dụng để phát triển và cung cấp các giải pháp hoặc dịch vụ thanh toán, bao gồm các chương trình tín dụng, ghi nợ, trả trước và rút tiền mặt dành cho cá nhân, doanh nghiệp và chủ tài khoản chính phủ. Ngoài ra, công ty còn cung cấp các dịch vụ gia tăng cho khách hàng, bao gồm giải pháp phát hành, giải pháp chấp nhận thanh toán, giải pháp rủi ro và định danh, giải pháp ngân hàng mở và dịch vụ tư vấn.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
41,391
40,000
35,926
32,653
29,310
24,105
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
12%
11%
10%
11%
22%
10%
Chi phí doanh thu
7,832
7,855
7,042
6,567
5,708
4,970
Lợi nhuận gộp
33,559
32,145
28,884
26,086
23,602
19,135
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,572
4,369
3,793
3,216
3,000
2,524
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
5,836
5,589
4,827
4,159
3,861
3,328
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
14
18
88
41
Lợi nhuận trước thuế
24,720
24,194
23,916
21,037
18,136
16,063
Chi phí thuế thu nhập
3,928
4,136
4,173
3,764
3,179
3,752
Lợi nhuận ròng
20,594
19,854
19,457
16,989
14,630
12,008
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
5%
2%
15%
16%
22%
15%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,933
1,966
2,029
2,085
2,136
2,188
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-3%
-2%
-2%
-2%
EPS (Làm loãng)
10.65
10.09
9.58
8.14
6.84
5.48
Tăng trưởng EPS
7%
5%
18%
19%
25%
16%
Lưu thông tiền mặt tự do
22,928
21,577
18,693
19,696
17,879
14,522
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
81.07%
80.36%
80.39%
79.88%
80.52%
79.38%
Lợi nhuận hoạt động
66.97%
66.39%
66.96%
67.15%
67.35%
65.57%
Lợi nhuận gộp
49.75%
49.63%
54.15%
52.02%
49.91%
49.81%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
55.39%
53.94%
52.03%
60.31%
60.99%
60.24%
EBITDA
28,987
27,776
25,091
22,870
20,602
16,611
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
70.03%
69.44%
69.84%
70.03%
70.29%
68.91%
D&A cho EBITDA
1,264
1,220
1,034
943
861
804
EBIT
27,723
26,556
24,057
21,927
19,741
15,807
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
66.97%
66.39%
66.96%
67.15%
67.35%
65.57%
Tỷ suất thuế hiệu quả
15.88%
17.09%
17.44%
17.89%
17.52%
23.35%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Visa Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Visa Inc có tổng tài sản là $99,627, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $19,854
Tỷ lệ tài chính chính của V là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Visa Inc là 1.61, tỷ suất lợi nhuận ròng là 49.63, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $20.34.
Doanh thu của Visa Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Visa Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Service, với doanh thu 17,539,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, US Revenue là thị trường chính cho Visa Inc, với doanh thu 15,633,000,000.
Visa Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Visa Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $19,854
Visa Inc có nợ không?
có, Visa Inc có nợ là 61,718
Visa Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Visa Inc có tổng cộng 1,917.45 cổ phiếu đang lưu hành