Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
1,511
1,591
1,559
1,346
1,084
988
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-5%
2%
16%
24%
10%
-2%
Chi phí doanh thu
689
746
775
748
489
422
Lợi nhuận gộp
821
845
783
597
595
566
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
399
407
402
345
302
290
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
500
508
487
412
414
370
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
14
8
1
0
0
Lợi nhuận trước thuế
296
303
287
187
172
189
Chi phí thuế thu nhập
61
64
54
34
27
29
Lợi nhuận ròng
285
298
233
153
145
159
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
27%
28%
52%
6%
-9%
11%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
35.16
35.37
35.57
35.81
36.15
36.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-1%
-1%
0%
-1%
EPS (Làm loãng)
8.11
8.43
6.56
4.29
4.01
4.4
Tăng trưởng EPS
28%
28%
53%
7%
-9%
12%
Lưu thông tiền mặt tự do
165
193
111
-6
170
139
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
54.33%
53.11%
50.22%
44.35%
54.88%
57.28%
Lợi nhuận hoạt động
21.24%
21.11%
18.92%
13.67%
16.69%
19.73%
Lợi nhuận gộp
18.86%
18.73%
14.94%
11.36%
13.37%
16.09%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.91%
12.13%
7.11%
-0.44%
15.68%
14.06%
EBITDA
444
453
392
269
267
279
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
29.38%
28.47%
25.14%
19.98%
24.63%
28.23%
D&A cho EBITDA
123
117
97
85
86
84
EBIT
321
336
295
184
181
195
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
21.24%
21.11%
18.92%
13.67%
16.69%
19.73%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.6%
21.12%
18.81%
18.18%
15.69%
15.34%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$110.42
Giá mở cửa
$110.42
Phạm vi ngày
$110.42 - $110.42
Phạm vi 52 tuần
$81.43 - $115.95
Khối lượng
100
Khối lượng trung bình
0
EPS (TTM)
7.67
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$3.8B
VDRFF là gì?
Vidrala SA engages in the manufacture and sale of glass containers for the packaging of food products. The company is headquartered in Llodio, Alava and currently employs 4,889 full-time employees. The firm operates through two segments: Spain and European Union. The Company’s activities include the production, distribution and sale of glass bottles and containers used in the food and beverages industries. The firm conducts its own research and development (R&D) operations. The company operates production plants and melting furnaces located in such countries, as Portugal, France, Belgium and Italy. The firm owns such subsidiaries as Crisnova Vidrio SA, Inverbeira Sociedad de Promocion de Empresas SA, Gallo Vidro SA, Castellar Vidrio SA, Corsico Vetro SRL, MD Verre SA, Omega Immobiliere et Financiere SA, Investverre SA and CD Verre SA.