Whirlpool Corp. engages in the manufacturing and marketing of home appliances. The company is headquartered in Benton Harbor, Michigan and currently employs 41,000 full-time employees. The firm is a manufacturer of kitchen and laundry appliances. Its segments include Major Domestic Appliances (MDA) North America; MDA Latin America; MDA Asia, and Small Domestic Appliances (SDA) Global. The firm in the United States and Canada, market and distributes home appliances and other consumer products under the Whirlpool, KitchenAid, Maytag, Amana, InSinkErator, JennAir, affresh, Swash, everydrop, and Gladiator brand names to retailers, distributors, and builders, and directly to consumers. In Latin America, the Company produces, market and distributes primarily Consul, Brastemp, Whirlpool, KitchenAid, Acros, Maytag, and Eslabon de Lujo brand names. In Asia, the Company market primarily under the Whirlpool, Elica, Maytag, KitchenAid, and Indesit brand names. In SDA Global, the Company markets the appliances under the KitchenAid brand name to retailers, distributors, and to consumers.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
15,525
15,524
16,607
19,455
19,724
21,985
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-7%
-7%
-15%
-1%
-10%
13%
Chi phí doanh thu
13,138
13,138
14,026
16,285
16,651
17,576
Lợi nhuận gộp
2,387
2,386
2,581
3,170
3,073
4,409
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,632
1,633
1,656
1,945
1,797
2,081
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,660
1,659
1,686
1,985
1,832
2,128
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2
-1
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
515
516
-188
593
-1,227
2,332
Chi phí thuế thu nhập
142
142
10
77
265
532
Lợi nhuận ròng
317
318
-323
481
-1,519
1,783
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-198%
-198%
-167%
-132%
-185%
65%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
56.5
56.2
55.1
55.2
55.9
62.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
2%
0%
-1%
-11%
0%
EPS (Làm loãng)
5.61
5.65
-5.86
8.71
-27.17
28.34
Tăng trưởng EPS
-196%
-197%
-167%
-132%
-196%
65%
Lưu thông tiền mặt tự do
81
81
385
363
726
1,651
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
15.37%
15.36%
15.54%
16.29%
15.58%
20.05%
Lợi nhuận hoạt động
4.68%
4.68%
5.38%
6.09%
6.29%
10.37%
Lợi nhuận gộp
2.04%
2.04%
-1.94%
2.47%
-7.7%
8.11%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.52%
0.52%
2.31%
1.86%
3.68%
7.5%
EBITDA
754
753
926
1,225
1,276
2,328
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
4.85%
4.85%
5.57%
6.29%
6.46%
10.58%
D&A cho EBITDA
27
26
31
40
35
47
EBIT
727
727
895
1,185
1,241
2,281
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.68%
4.68%
5.38%
6.09%
6.29%
10.37%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.57%
27.51%
-5.31%
12.98%
-21.59%
22.81%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Whirlpool Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Whirlpool Corp có tổng tài sản là $16,001, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $318
Tỷ lệ tài chính chính của WHR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Whirlpool Corp là 1.2, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.04, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $276.22.
Doanh thu của Whirlpool Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Whirlpool Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Laundry, với doanh thu 4,376,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, MDA North America là thị trường chính cho Whirlpool Corp, với doanh thu 10,158,000,000.
Whirlpool Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Whirlpool Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $318
Whirlpool Corp có nợ không?
có, Whirlpool Corp có nợ là 13,275
Whirlpool Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Whirlpool Corp có tổng cộng 56 cổ phiếu đang lưu hành