Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
683
694
685
739
759
649
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
1%
-7%
-3%
17%
15%
Chi phí doanh thu
288
289
295
318
322
271
Lợi nhuận gộp
394
404
390
420
436
378
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
161
167
153
154
145
119
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
363
373
354
366
353
296
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-7
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
29
21
35
47
82
81
Chi phí thuế thu nhập
22
16
20
15
21
25
Lợi nhuận ròng
7
4
14
31
60
56
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-30%
-71%
-55%
-48%
7%
70%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
35.04
35.04
34.92
34.92
34.93
34.94
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
164%
EPS (Làm loãng)
0.2
0.13
0.41
0.9
1.73
1.6
Tăng trưởng EPS
-31%
-67%
-54%
-48%
8%
-37%
Lưu thông tiền mặt tự do
39
33
73
48
-33
94
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
57.68%
58.21%
56.93%
56.83%
57.44%
58.24%
Lợi nhuận hoạt động
4.53%
4.46%
5.1%
7.3%
10.93%
12.63%
Lợi nhuận gộp
1.02%
0.57%
2.04%
4.19%
7.9%
8.62%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.71%
4.75%
10.65%
6.49%
-4.34%
14.48%
EBITDA
86
89
92
112
138
133
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.59%
12.82%
13.43%
15.15%
18.18%
20.49%
D&A cho EBITDA
55
58
57
58
55
51
EBIT
31
31
35
54
83
82
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.53%
4.46%
5.1%
7.3%
10.93%
12.63%
Tỷ suất thuế hiệu quả
75.86%
76.19%
57.14%
31.91%
25.6%
30.86%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$74
Giá mở cửa
$74
Phạm vi ngày
$74 - $74
Phạm vi 52 tuần
$70.76 - $74
Khối lượng
1
Khối lượng trung bình
0
EPS (TTM)
5.40
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$817.0M
FENIX OUTDOOR INTERNATIONAL AG là gì?
Fenix Outdoor International AG engages in the development, production, marketing, and selling of equipment for an outdoor life. The company is headquartered in Zug, Zug and currently employs 2,790 full-time employees. The company went IPO on 2014-07-26. The firm focuses on the development, production and sale of equipment and apparel for outdoor activities. The company is structured through two operating segments: Brands, including development and marketing of its own brands Fjaellraeven, Tierra, Primus, Hanwag, and Brunton; and Retail, comprising outdoor retail activities through the acquired companies Naturkompaniet and Partioaitta. The company also operates via Frilufts Retail Europe AB, its wholly owned subsidiary. Furthermore the Company’s business areas Brands and Retail are supported by an administrative unit entailing accounting, reporting and logistics activities, among others.