Eli Lilly & Co. tham gia vào việc nghiên cứu, phát triển, sản xuất và bán các sản phẩm dược phẩm. Công ty có trụ sở tại Indianapolis, Indiana và hiện đang sử dụng 47.000 nhân viên toàn thời gian. Các sản phẩm chăm sóc sức khỏe tim mạch chuyển hóa của công ty bao gồm Basaglar; Humalog, Humalog Mix 75/25, Humalog U-100, Humalog U-200, Humalog Mix 50/50, insulin lispro, và các sản phẩm khác; Humulin, Humulin 70/30, và các sản phẩm khác; Jardiance; Mounjaro; Trulicity; Zepbound; VERVE-102; VERVE-201 và VERVE-301. Các sản phẩm trong lĩnh vực ung thư bao gồm Cyramza, Erbitux, Tyvyt và Verzenio. Các sản phẩm miễn dịch bao gồm Ebglyss, Olumiant, Omvoh và Taltz. Các sản phẩm về thần kinh học bao gồm Emgality và Kisunla. Thông qua công ty con của mình, POINT Biopharma Global Inc., công ty đang tham gia vào các nỗ lực nghiên cứu, phát triển và sản xuất dược phẩm phóng xạ, cũng như các liệu pháp phóng xạ gắn chất đánh dấu đang được phát triển ở giai đoạn lâm sàng và tiền lâm sàng để điều trị ung thư. Ngoài ra, công ty cũng đang phát triển một chất ức chế phân tử nhỏ dạng uống của integrin a4b7 cho bệnh viêm ruột (IBD).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
79,665
22,974
19,799
19,292
17,600
15,557
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
50%
48%
56%
43%
54%
38%
Chi phí doanh thu
13,225
3,268
3,577
3,371
3,008
2,447
Lợi nhuận gộp
66,440
19,706
16,222
15,920
14,592
13,109
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
12,236
3,430
2,934
3,131
2,740
2,753
Nghiên cứu và Phát triển
14,596
3,819
3,510
3,801
3,465
3,336
Chi phí hoạt động
26,832
7,249
6,444
6,932
6,206
6,089
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
929
614
267
114
-65
4
Lợi nhuận trước thuế
33,595
9,247
8,850
8,266
7,232
6,776
Chi phí thuế thu nhập
6,884
2,152
1,454
1,628
1,649
1,115
Lợi nhuận ròng
26,711
7,095
7,396
6,637
5,582
5,660
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
94%
25%
168%
51%
475%
91%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
893.7
893.7
895.9
898.1
898.8
899.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-1%
-1%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
29.88
7.94
8.26
7.39
6.21
6.29
Tăng trưởng EPS
95%
26%
170%
51%
480%
92%
Lưu thông tiền mặt tự do
13,559
4,475
2,803
254
6,027
1,283
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
83.39%
85.77%
81.93%
82.52%
82.9%
84.26%
Lợi nhuận hoạt động
49.71%
54.22%
49.38%
46.58%
47.64%
45.12%
Lợi nhuận gộp
33.52%
30.88%
37.35%
34.4%
31.71%
36.38%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
17.02%
19.47%
14.15%
1.31%
34.24%
8.24%
EBITDA
41,706
12,991
10,287
9,572
8,856
7,498
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
52.35%
56.54%
51.95%
49.61%
50.31%
48.19%
D&A cho EBITDA
2,098
534
509
585
470
478
EBIT
39,608
12,457
9,778
8,987
8,386
7,020
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
49.71%
54.22%
49.38%
46.58%
47.64%
45.12%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.49%
23.27%
16.42%
19.69%
22.8%
16.45%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Eli Lilly and Co là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Eli Lilly and Co có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của LLY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Eli Lilly and Co là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Eli Lilly and Co được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Eli Lilly and Co lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Glucagon, với doanh thu 32,500,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, US Revenue là thị trường chính cho Eli Lilly and Co, với doanh thu 43,481,000,000.
Eli Lilly and Co có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Eli Lilly and Co có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Eli Lilly and Co có nợ không?
không có, Eli Lilly and Co có nợ là 0
Eli Lilly and Co có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Eli Lilly and Co có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành