Arkose Energy Corp. is a data mining company, which engages in converting its oil and gas production to electricity generation to power self-managed digital asset mining and data centers. The company is headquartered in Katy, Texas. The company went IPO on 2005-12-08. The firm focuses on the acquisition and development of undervalued producing properties in the United States, located in Brown, Coleman, Gonzales, Harris, Hutchinson, Jim Wells, Madison, Matagorda, Palo Pinto, Parker, Runnels, Sabine, Wilson and Wise Counties, Texas. The firm also participates in cryptocurrency mining operations in North America to mine for bitcoin by deploying special cryptocurrency mining computers (miners) to solve complex cryptographic algorithms to support the bitcoin blockchain in exchange for cryptocurrency rewards. The firm mines digital assets through the generation of electricity from its natural gas production.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
23,041
5,819
6,156
5,485
5,581
5,651
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
3%
9%
2%
2%
5%
Chi phí doanh thu
17,224
4,284
4,632
4,185
4,123
4,240
Lợi nhuận gộp
5,817
1,535
1,524
1,300
1,458
1,411
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,850
743
691
676
740
643
Nghiên cứu và Phát triển
610
152
158
148
152
129
Chi phí hoạt động
3,592
933
927
834
898
724
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
34
12
15
28
-21
-13
Lợi nhuận trước thuế
2,154
577
607
479
491
611
Chi phí thuế thu nhập
574
132
180
116
146
140
Lợi nhuận ròng
1,470
435
361
344
330
229
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
248%
90%
50%
6%
-188%
-18%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
563.23
563.23
570.34
554.83
568.96
563.23
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
1%
-1%
1%
0%
EPS (Làm loãng)
2.6
0.77
0.63
0.61
0.58
0.4
Tăng trưởng EPS
250.99%
94%
50%
8%
-190%
-19%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,370
143
638
461
128
-150
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
25.24%
26.37%
24.75%
23.7%
26.12%
24.96%
Lợi nhuận hoạt động
9.65%
10.34%
9.69%
8.49%
10.03%
12.15%
Lợi nhuận gộp
6.37%
7.47%
5.86%
6.27%
5.91%
4.05%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.94%
2.45%
10.36%
8.4%
2.29%
-2.65%
EBITDA
2,271
613
609
477
572
698
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.85%
10.53%
9.89%
8.69%
10.24%
12.35%
D&A cho EBITDA
46
11
12
11
12
11
EBIT
2,225
602
597
466
560
687
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.65%
10.34%
9.69%
8.49%
10.03%
12.15%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.64%
22.87%
29.65%
24.21%
29.73%
22.91%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Arkose Energy Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Fresenius SE & Co. KGaA có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của RKOS là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Fresenius SE & Co. KGaA là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Arkose Energy Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Fresenius SE & Co. KGaA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Fresenius Kabi, với doanh thu 8,612,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Fresenius SE & Co. KGaA, với doanh thu 2,737,000,000.
Arkose Energy Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Fresenius SE & Co. KGaA có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Arkose Energy Corp có nợ không?
không có, Fresenius SE & Co. KGaA có nợ là 0
Arkose Energy Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Fresenius SE & Co. KGaA có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành