Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
729,841
660,257
609,015
554,552
560,118
482,064
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
14%
8%
10%
-1%
16%
28%
Chi phí doanh thu
324,884
310,959
315,903
315,665
314,187
260,532
Lợi nhuận gộp
404,957
349,298
293,112
238,887
245,931
221,532
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
170,276
141,714
132,065
129,884
125,207
97,064
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
172,255
141,144
133,034
132,714
121,744
97,894
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2,042
-2,190
-2,610
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
268,813
241,485
161,324
210,225
248,062
180,022
Chi phí thuế thu nhập
46,634
45,018
43,276
21,516
20,252
19,897
Lợi nhuận ròng
217,906
194,073
115,216
188,243
224,822
159,847
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
28%
68%
-39%
-16%
41%
71%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
9,232
9,408
9,610
9,695
9,696
9,650
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-2%
-1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
23.6
20.62
11.98
19.41
23.18
16.56
Tăng trưởng EPS
30%
72%
-38%
-16%
40%
71%
Lưu thông tiền mặt tự do
181,918
169,200
174,912
95,767
114,725
132,867
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
55.48%
52.9%
48.12%
43.07%
43.9%
45.95%
Lợi nhuận hoạt động
31.88%
31.52%
26.28%
19.14%
22.17%
25.64%
Lợi nhuận gộp
29.85%
29.39%
18.91%
33.94%
40.13%
33.15%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
24.92%
25.62%
28.72%
17.26%
20.48%
27.56%
EBITDA
--
264,367
219,086
167,389
181,857
174,412
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
40.04%
35.97%
30.18%
32.46%
36.18%
D&A cho EBITDA
--
56,213
59,008
61,216
57,670
50,774
EBIT
232,702
208,154
160,078
106,173
124,187
123,638
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
31.88%
31.52%
26.28%
19.14%
22.17%
25.64%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.34%
18.64%
26.82%
10.23%
8.16%
11.05%
360Báo cáo
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$65.65
Giá mở cửa
$70.82
Phạm vi ngày
$67.8 - $70.82
Phạm vi 52 tuần
$50.75 - $89.1
Khối lượng
1.6K
Khối lượng trung bình
21.8K
EPS (TTM)
3.20
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$611.6B
Tencent Holding Ltd. là gì?
Tencent Holdings Ltd. cung cấp các dịch vụ giá trị gia tăng, dịch vụ quảng cáo trực tuyến và dịch vụ công nghệ tài chính cùng doanh nghiệp. Công ty có trụ sở tại Thâm Quyến, Quảng Đông và hiện có 110.558 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu vào ngày 16 tháng 6 năm 2004. Công ty chủ yếu hoạt động thông qua bốn mảng kinh doanh. Mảng VAS chủ yếu cung cấp dịch vụ trò chơi trực tuyến, dịch vụ phát sóng trực tiếp tài khoản video, dịch vụ thành viên xem video trả phí và các dịch vụ mạng xã hội khác. Mảng Quảng cáo trực tuyến chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực quảng cáo truyền thông, quảng cáo xã hội và các hình thức quảng cáo khác. Mảng Công nghệ tài chính và Dịch vụ doanh nghiệp chủ yếu cung cấp dịch vụ thanh toán thương mại, công nghệ tài chính và dịch vụ điện toán đám mây. Mảng Khác chủ yếu thực hiện đầu tư, sản xuất và phân phối phim và chương trình truyền hình cho bên thứ ba, cấp phép bản quyền, bán hàng hóa và nhiều hoạt động khác.